Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Chủ nhật

Lịch ngày 10/05/2054

Ngày 10/05/2054 (Chủ nhật) nhằm ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tuất (âm lịch 03/04). Tiết khí Lập Hạ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Đây là ngày của Mẹ. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 263 ngày đến Tết Ất Hợi (28/01/2055)

Âm lịch và can chi

Chủ nhật 10/05/2054 nhằm âm lịch 03/04, ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tuất. Ngày ở tiết khí Lập Hạ, trực Phá và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Phá
  • Sao (28 tú): Mão (Kê (Gà))
  • Thần: Kim Đường
  • Ngày Kim Dương, xuất hành: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, tranh tụng nhiều lý lẽ phải.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Kỷ Sửu (1h - 3h)
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)
  • Giáp Ngọ (11h - 13h)
  • Ất Mùi (13h - 15h)
  • Mậu Tuất (19h - 21h)
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 10/05/2054: Mậu Tý (23h - 1h), Canh Dần (3h - 5h), Tân Mão (5h - 7h), Quý Tỵ (9h - 11h), Bính Thân (15h - 17h), Đinh Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: không có mục riêng.

  • Sao tốt: Thiên Đức, Thiên Ân, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Thương, Kim Đường, Bảo Quang
  • Sao xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Vãng Vong, Trùng Nhật
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim (hành Kim). Ngày Tân Hợi: Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.

Xung Tỵ (tuổi Ất Tỵ, Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 10/05/2054 thuộc tiết khí Lập Hạ.

Hậu trong ngày: Lâu quắc minh

Hậu 1 của tiết Lập Hạ: Lâu quắc minh. Dế dũi bắt đầu kêu (Trịnh Huyền chú sách Lễ ký giải là loài ếch). Bắt đầu 05/05/2054, 13:17.

Từ 17:13 trong ngày: Khâu dẫn xuất. Giun đất bò lên mặt đất.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch

Năm 2054: Cửu Tử. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Kỷ Tỵ: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Hạ, 05/05/2054.

Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (24/11/2053). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Ngày của Mẹ. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Quốc tế Cây Argan.

Người sinh ngày 10/05/2054

Sinh vào chủ nhật, ngày Tân Hợi: tuổi Giáp Tuất (con Chó), mệnh Sơn Đầu Hỏa, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 8.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com