📅 Lịch ngày 25/05/2034
Ngày 25/05/2034 (Thứ Năm) nhằm ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần (âm lịch 08/04). Tiết khí Tiểu Mãn. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
Thứ Năm
25/05/2034
Âm lịch 08/04 · Ngày Tân Tỵ
- Ngày
- Tân Tỵ
- Tháng
- Kỷ Tỵ
- Năm
- Giáp Dần
- Tiết khí
- Tiểu Mãn
- Trực
- Kiến
- Sao (28 tú)
- Đẩu (Giải (Giải Trãi))
- Thần
- Câu Trận
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- Kỷ Sửu (1h - 3h)
- Nhâm Thìn (7h - 9h)
- Giáp Ngọ (11h - 13h)
- Ất Mùi (13h - 15h)
- Mậu Tuất (19h - 21h)
- Kỷ Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Mậu Tý (23h - 1h)Bạch Hổ
- Canh Dần (3h - 5h)Thiên Lao
- Tân Mão (5h - 7h)Nguyên Vũ
- Quý Tỵ (9h - 11h)Câu Trận
- Bính Thân (15h - 17h)Thiên Hình
- Đinh Dậu (17h - 19h)Chu Tước
Ngũ hành
Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim (hành Kim)
Ngày Tân Tỵ: Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim) — ngày Phạt nhật (hung).
Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.
Xung Hợi (tuổi Ất Hợi — Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.
Tam Sát hướng Đông — kị tuổi Dần, Mão, Thìn.
Việc nên làm & nên kiêng
✅ Nên: Giải trừ, Quét dọn nhà, Việc khác chớ làm
❌ Kỵ: Mọi việc không nên
🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Sao tốt & sao xấu
⭐ Sao tốt: Thiên Đức, Thiên Ân, Vượng Nhật
⚠️ Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Trùng Nhật, Câu Trần
🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.
Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
- Mậu TýHắcGiờ Tý · 23h - 1h
- Kỷ SửuHoàngGiờ Sửu · 1h - 3h
- Canh DầnHắcGiờ Dần · 3h - 5h
- Tân MãoHắcGiờ Mão · 5h - 7h
- Nhâm ThìnHoàngGiờ Thìn · 7h - 9h
- Quý TỵHắcGiờ Tỵ · 9h - 11h
- Giáp NgọHoàngGiờ Ngọ · 11h - 13h
- Ất MùiHoàngGiờ Mùi · 13h - 15h
- Bính ThânHắcGiờ Thân · 15h - 17h
- Đinh DậuHắcGiờ Dậu · 17h - 19h
- Mậu TuấtHoàngGiờ Tuất · 19h - 21h
- Kỷ HợiHoàngGiờ Hợi · 21h - 23h