📅 Lịch ngày 24/05/2034

Ngày 24/05/2034 (Thứ Tư) nhằm ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần (âm lịch 07/04). Tiết khí Tiểu Mãn. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Thứ Tư

24/05/2034

Âm lịch 07/04 · Ngày Canh Thìn

Ngày Hoàng đạo
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Tiểu Mãn
Trực
Bế
Sao (28 tú)
Cơ (Báo (con Báo))
Thần
Tư Mệnh
Ngày Thiên Hầu — xuất hành: Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Mậu Dần (3h - 5h)
  • Canh Thìn (7h - 9h)
  • Tân Tỵ (9h - 11h)
  • Giáp Thân (15h - 17h)
  • Ất Dậu (17h - 19h)
  • Đinh Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Bính Tý (23h - 1h)Thiên Lao
  • Đinh Sửu (1h - 3h)Nguyên Vũ
  • Kỷ Mão (5h - 7h)Câu Trận
  • Nhâm Ngọ (11h - 13h)Thiên Hình
  • Quý Mùi (13h - 15h)Chu Tước
  • Bính Tuất (19h - 21h)Bạch Hổ

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim (hành Kim)

Ngày Canh Thìn: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim) — ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.

Xung Tuất (tuổi Giáp TuấtChó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.

Tam Sát hướng Nam — kị tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Làm bếp, Lấp lỗ, Trồng trọt

❌ Kỵ: Khai quang, Đào giếng, Mở kho

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thời Đức, Âm Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh

⚠️ Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Bính TýHắc
    Giờ · 23h - 1h
  • Đinh SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Mậu DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Kỷ MãoHắc
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Canh ThìnHoàng
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Tân TỵHoàng
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Nhâm NgọHắc
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Quý MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Giáp ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Ất DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Bính TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Đinh HợiHoàng
    Giờ Hợi · 21h - 23h