📅 Lịch ngày 12/11/2033
Ngày 12/11/2033 (Thứ Bảy) nhằm ngày Đinh Mão, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu (âm lịch 21/10). Tiết khí Lập Đông. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
Thứ Bảy
12/11/2033
Âm lịch 21/10 · Ngày Đinh Mão
- Ngày
- Đinh Mão
- Tháng
- Quý Hợi
- Năm
- Quý Sửu
- Tiết khí
- Lập Đông
- Trực
- Định
- Sao (28 tú)
- Nữ (Bức (Dơi))
- Thần
- Nguyên Vũ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- Canh Tý (23h - 1h)
- Nhâm Dần (3h - 5h)
- Quý Mão (5h - 7h)
- Bính Ngọ (11h - 13h)
- Đinh Mùi (13h - 15h)
- Kỷ Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tân Sửu (1h - 3h)Câu Trận
- Giáp Thìn (7h - 9h)Thiên Hình
- Ất Tỵ (9h - 11h)Chu Tước
- Mậu Thân (15h - 17h)Bạch Hổ
- Canh Tuất (19h - 21h)Thiên Lao
- Tân Hợi (21h - 23h)Nguyên Vũ
Ngũ hành
Nạp âm ngày: Lô Trung Hỏa (hành Hỏa)
Ngày Đinh Mão: Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa) — ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Tuất · Tam hợp Hợi, Mùi thành Mộc cục.
Xung Dậu (tuổi Tân Dậu — Gà) · Hình Tý · Hại Thìn · Phá Ngọ.
Tam Sát hướng Tây — kị tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Việc nên làm & nên kiêng
✅ Nên: Tế tự, Cầu phúc, Đính ước, Dạm ngõ, Cắt may áo, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Khởi nền, An giường, Dời nhà, Nhập trạch, An vị hương, Nhậm chức, Nhập nhân khẩu, Họp mặt thân hữu
❌ Kỵ: Làm bếp, Chữa bệnh
🧭 Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Sao tốt & sao xấu
⭐ Sao tốt: Thiên Ân, Âm Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
⚠️ Sao xấu: Tử Khí, Nguyên Vũ
🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Mão kỵ đào giếng, mạch nước chẳng thơm.
Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
- Canh TýHoàngGiờ Tý · 23h - 1h
- Tân SửuHắcGiờ Sửu · 1h - 3h
- Nhâm DầnHoàngGiờ Dần · 3h - 5h
- Quý MãoHoàngGiờ Mão · 5h - 7h
- Giáp ThìnHắcGiờ Thìn · 7h - 9h
- Ất TỵHắcGiờ Tỵ · 9h - 11h
- Bính NgọHoàngGiờ Ngọ · 11h - 13h
- Đinh MùiHoàngGiờ Mùi · 13h - 15h
- Mậu ThânHắcGiờ Thân · 15h - 17h
- Kỷ DậuHoàngGiờ Dậu · 17h - 19h
- Canh TuấtHắcGiờ Tuất · 19h - 21h
- Tân HợiHắcGiờ Hợi · 21h - 23h