📅 Lịch ngày 11/11/2033

Ngày 11/11/2033 (Thứ Sáu) nhằm ngày Bính Dần, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu (âm lịch 20/10). Tiết khí Lập Đông. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Thứ Sáu

11/11/2033

Âm lịch 20/10 · Ngày Bính Dần

Ngày Hắc đạo
Ngày
Bính Dần
Tháng
Quý Hợi
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Lập Đông
Trực
Bình
Sao (28 tú)
Ngưu (Ngưu (Trâu))
Thần
Thiên Lao
Ngày Thiên Tài — xuất hành: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Mậu Tý (23h - 1h)
  • Kỷ Sửu (1h - 3h)
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)
  • Quý Tỵ (9h - 11h)
  • Ất Mùi (13h - 15h)
  • Mậu Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Canh Dần (3h - 5h)Thiên Hình
  • Tân Mão (5h - 7h)Chu Tước
  • Giáp Ngọ (11h - 13h)Bạch Hổ
  • Bính Thân (15h - 17h)Thiên Lao
  • Đinh Dậu (17h - 19h)Nguyên Vũ
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)Câu Trận

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Lô Trung Hỏa (hành Hỏa)

Ngày Bính Dần: Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa) — ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.

Xung Thân (tuổi Canh ThânKhỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.

Tam Sát hướng Bắc — kị tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Tế tự, Cầu phúc, Đính ước, Dạm ngõ, Cắt may áo, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Khởi nền, An giường, Dời nhà, Nhập trạch, An vị hương, Nhậm chức, Họp mặt thân hữu, Nhập nhân khẩu, Xuất hành, Dựng cột, Gác đòn dông, Dệt cửi, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc, Mở kho

❌ Kỵ: Làm bếp, Chữa bệnh, Đốn gỗ, Làm xà nhà

🧭 Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Thiên Ân, Thời Đức, Tướng Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Kim Đường, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối

⚠️ Sao xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Du Họa, Ngũ Hư, Thiên Lao

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Mậu TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Kỷ SửuHoàng
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Canh DầnHắc
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Tân MãoHắc
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Nhâm ThìnHoàng
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Quý TỵHoàng
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Giáp NgọHắc
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Ất MùiHoàng
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Bính ThânHắc
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Đinh DậuHắc
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Mậu TuấtHoàng
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Kỷ HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h