📅 Lịch ngày 27/09/2033

Ngày 27/09/2033 (Thứ Ba) nhằm ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu (âm lịch 05/09). Tiết khí Thu Phân. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Thứ Ba

27/09/2033

Âm lịch 05/09 · Ngày Tân Tỵ

Ngày Hắc đạo
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Thu Phân
Trực
Thành
Sao (28 tú)
Chuỷ (Hầu (Khỉ))
Thần
Chu Tước
Ngày Thiên Tặc — xuất hành: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Kỷ Sửu (1h - 3h)
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)
  • Giáp Ngọ (11h - 13h)
  • Ất Mùi (13h - 15h)
  • Mậu Tuất (19h - 21h)
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Mậu Tý (23h - 1h)Bạch Hổ
  • Canh Dần (3h - 5h)Thiên Lao
  • Tân Mão (5h - 7h)Nguyên Vũ
  • Quý Tỵ (9h - 11h)Câu Trận
  • Bính Thân (15h - 17h)Thiên Hình
  • Đinh Dậu (17h - 19h)Chu Tước

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim (hành Kim)

Ngày Tân Tỵ: Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim) — ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.

Xung Hợi (tuổi Ất HợiLợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.

Tam Sát hướng Đông — kị tuổi Dần, Mão, Thìn.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Treo biển, Tế tự, Khai quang, Nhập nhân khẩu, Nhập trạch, An giường, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Trồng trọt

❌ Kỵ: Cưới hỏi, Xuất hành, Đốn gỗ, Dời nhà, Nuôi gia súc

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Bất Tương, Phổ Hộ

⚠️ Sao xấu: Phục Nhật, Trùng Nhật, Chu Tước

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Mậu TýHắc
    Giờ · 23h - 1h
  • Kỷ SửuHoàng
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Canh DầnHắc
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Tân MãoHắc
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Nhâm ThìnHoàng
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Quý TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Giáp NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Ất MùiHoàng
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Bính ThânHắc
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Đinh DậuHắc
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Mậu TuấtHoàng
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Kỷ HợiHoàng
    Giờ Hợi · 21h - 23h