📅 Lịch ngày 26/09/2033
Ngày 26/09/2033 (Thứ Hai) nhằm ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu (âm lịch 04/09). Tiết khí Thu Phân. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
Thứ Hai
26/09/2033
Âm lịch 04/09 · Ngày Canh Thìn
- Ngày
- Canh Thìn
- Tháng
- Nhâm Tuất
- Năm
- Quý Sửu
- Tiết khí
- Thu Phân
- Trực
- Nguy
- Sao (28 tú)
- Tất (Ô (Quạ))
- Thần
- Thiên Hình
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- Mậu Dần (3h - 5h)
- Canh Thìn (7h - 9h)
- Tân Tỵ (9h - 11h)
- Giáp Thân (15h - 17h)
- Ất Dậu (17h - 19h)
- Đinh Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Bính Tý (23h - 1h)Thiên Lao
- Đinh Sửu (1h - 3h)Nguyên Vũ
- Kỷ Mão (5h - 7h)Câu Trận
- Nhâm Ngọ (11h - 13h)Thiên Hình
- Quý Mùi (13h - 15h)Chu Tước
- Bính Tuất (19h - 21h)Bạch Hổ
Ngũ hành
Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim (hành Kim)
Ngày Canh Thìn: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim) — ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.
Xung Tuất (tuổi Giáp Tuất — Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.
Tam Sát hướng Nam — kị tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Việc nên làm & nên kiêng
✅ Nên: Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Gác đòn dông, Khai quang, Nhập nhân khẩu, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Treo biển, An giường, Nhập trạch, Dời nhà, Trồng trọt, Đốn gỗ
🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam
Sao tốt & sao xấu
⭐ Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Mẫu Thương, Thiên Nguyện, Lục Hợp, Kính An
⚠️ Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Hình
🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.
Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
- Bính TýHắcGiờ Tý · 23h - 1h
- Đinh SửuHắcGiờ Sửu · 1h - 3h
- Mậu DầnHoàngGiờ Dần · 3h - 5h
- Kỷ MãoHắcGiờ Mão · 5h - 7h
- Canh ThìnHoàngGiờ Thìn · 7h - 9h
- Tân TỵHoàngGiờ Tỵ · 9h - 11h
- Nhâm NgọHắcGiờ Ngọ · 11h - 13h
- Quý MùiHắcGiờ Mùi · 13h - 15h
- Giáp ThânHoàngGiờ Thân · 15h - 17h
- Ất DậuHoàngGiờ Dậu · 17h - 19h
- Bính TuấtHắcGiờ Tuất · 19h - 21h
- Đinh HợiHoàngGiờ Hợi · 21h - 23h