Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ ba

Lịch ngày 09/02/1993

Ngày 09/02/1993 (Thứ ba) nhằm ngày Tân Dậu, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu (âm lịch 18/01). Tiết khí Lập Xuân. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 366 ngày đến Tết Giáp Tuất (10/02/1994)

Âm lịch và can chi

Thứ ba 09/02/1993 nhằm âm lịch 18/01, ngày Tân Dậu, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu. Ngày ở tiết khí Lập Xuân, trực Nguy và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Nguy
  • Sao (28 tú): Chuỷ (Hầu (Khỉ))
  • Thần: Huyền Vũ
  • Ngày Hảo Thương, xuất hành: Xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân, làm việc vừa lòng, như ý muốn.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.

  • Mậu Tý (23h - 1h)
  • Canh Dần (3h - 5h)
  • Tân Mão (5h - 7h)
  • Giáp Ngọ (11h - 13h)
  • Ất Mùi (13h - 15h)
  • Đinh Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 09/02/1993: Kỷ Sửu (1h - 3h), Nhâm Thìn (7h - 9h), Quý Tỵ (9h - 11h), Bính Thân (15h - 17h), Mậu Tuất (19h - 21h), Kỷ Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Trai tiếu, Tắm gội; việc nên tránh: Khai trương, Cưới hỏi, An giường, Họp mặt thân hữu, Nhập trạch, Làm bếp, Gác đòn dông.

  • Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Âm Đức, Phúc Sinh, Trừ Thần, Minh Phệ
  • Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Tứ Phế, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Nguyên Vũ, Tam Âm
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Dậu kỵ tiếp khách, say ngồi điên cuồng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc (hành Mộc). Ngày Tân Dậu: Can Chi cùng hành Kim, tức ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Thìn · Tam hợp Tỵ, Sửu thành Kim cục.

Xung Mão (tuổi Ất Mão, Mèo) · Hình tự hình · Hại Tuất · Phá Tý.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 09/02/1993 thuộc tiết khí Lập Xuân.

Hậu trong ngày: Đông phong giải đống

Hậu 1 của tiết Lập Xuân: Đông phong giải đống. Gió đông về, băng giá bắt đầu tan. Bắt đầu 04/02/1993, 02:37.

Từ 01:05 trong ngày: Trập trùng thủy chấn. Sâu bọ ngủ đông bắt đầu cựa mình.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục

Năm 1993: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Giáp Dần: Bát Bạch. Từ tiết Lập Xuân, 04/02/1993.

Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (14/12/1992). Theo phái đếm liền: Tứ Lục.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 09/02/1993

Sinh vào thứ ba, ngày Tân Dậu: tuổi Quý Dậu (con Gà), mệnh Kiếm Phong Kim, cung Bảo Bình, số chủ đạo 33/6.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com