Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ tư

Lịch ngày 09/02/1983

Ngày 09/02/1983 (Thứ tư) nhằm ngày Mậu Thìn, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tuất (âm lịch 27/12). Tiết khí Lập Xuân. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Theo lệ dân gian, đây là ngày Tam Nương. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 4 ngày đến Tết Quý Hợi (13/02/1983)

Âm lịch và can chi

Thứ tư 09/02/1983 nhằm âm lịch 27/12, ngày Mậu Thìn, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tuất. Ngày ở tiết khí Lập Xuân, trực Mãn và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Mãn
  • Sao (28 tú): Cơ (Báo (con Báo))
  • Thần: Bạch Hổ
  • Ngày Bạch Hổ Kiếp, xuất hành: Xuất hành, cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc rất thuận.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Giáp Dần (3h - 5h)
  • Bính Thìn (7h - 9h)
  • Đinh Tỵ (9h - 11h)
  • Canh Thân (15h - 17h)
  • Tân Dậu (17h - 19h)
  • Quý Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 09/02/1983: Nhâm Tý (23h - 1h), Quý Sửu (1h - 3h), Ất Mão (5h - 7h), Mậu Ngọ (11h - 13h), Kỷ Mùi (13h - 15h), Nhâm Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Họp mặt thân hữu, Lễ trưởng thành, An giường, Lắp máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Dệt cửi; việc nên tránh: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Làm bếp.

  • Sao tốt: Thiên Ân, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi, Kim Đường, Kim Quỹ
  • Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.

Ngày kỵ theo lệ dân gian

Theo lệ dân gian, ngày 09/02/1983 (âm lịch 27/12) là ngày Tam Nương.

Tam Nương là các ngày 3, 7, 13, 18, 22 và 27 của mỗi tháng âm; ngày này là ngày 27 tháng 12 âm lịch.

Ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ theo sách 100 điều nên biết về phong tục Việt Nam (Tân Việt, Nhà xuất bản Văn hóa dân tộc, 2001).

Mọi ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ của năm 1983: Tam Nương, Nguyệt Kỵ năm 1983.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc (hành Mộc). Ngày Mậu Thìn: Can Chi cùng hành Thổ, tức ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.

Xung Tuất (tuổi Nhâm Tuất, Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Tiết khí

Ngày 09/02/1983 thuộc tiết khí Lập Xuân.

Hậu trong ngày: Đông phong giải đống

Hậu 1 của tiết Lập Xuân: Đông phong giải đống. Gió đông về, băng giá bắt đầu tan. Bắt đầu 04/02/1983, 16:39.

Từ 15:04 trong ngày: Trập trùng thủy chấn. Sâu bọ ngủ đông bắt đầu cựa mình.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc

Năm 1983: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Giáp Dần: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Xuân, 04/02/1983.

Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (07/12/1982). Theo phái đếm liền: Tam Bích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 09/02/1983

Sinh vào thứ tư, ngày Mậu Thìn, trước Tết Quý Hợi: tuổi Nhâm Tuất (con Chó), mệnh Đại Hải Thủy, cung Bảo Bình, số chủ đạo 5.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com