Lịch vạn niên · Thứ ba
Lịch ngày 21/04/1992
Ngày 21/04/1992 (Thứ ba) nhằm ngày Đinh Mão, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thân (âm lịch 19/03). Tiết khí Cốc Vũ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 277 ngày đến Tết Quý Dậu (23/01/1993)
Âm lịch và can chi
Thứ ba 21/04/1992 nhằm âm lịch 19/03, ngày Đinh Mão, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thân. Ngày ở tiết khí Cốc Vũ, trực Bế và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Bế
- Sao (28 tú): Vĩ (Hổ (Cọp))
- Thần: Câu Trận
- Ngày Bạch Hổ Kiếp, xuất hành: Xuất hành, cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc rất thuận.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.
- Canh Tý (23h - 1h)
- Nhâm Dần (3h - 5h)
- Quý Mão (5h - 7h)
- Bính Ngọ (11h - 13h)
- Đinh Mùi (13h - 15h)
- Kỷ Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 21/04/1992: Tân Sửu (1h - 3h), Giáp Thìn (7h - 9h), Ất Tỵ (9h - 11h), Mậu Thân (15h - 17h), Canh Tuất (19h - 21h), Tân Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Xuất hành, Tu tạo, Động thổ, May chăn màn, Làm chuồng, An giường, Dời nhà, Vá tường, Lấp lỗ; việc nên tránh: Nhập trạch, Làm bếp, Cắt tóc, Khai quang, Lắp cửa.
- Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Tứ Tướng, Quan Nhật, Yếu An, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
- Sao xấu: Nguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Câu Trần
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Mão kỵ đào giếng, mạch nước chẳng thơm.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa (hành Hỏa). Ngày Đinh Mão: Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Tuất · Tam hợp Hợi, Mùi thành Mộc cục.
Xung Dậu (tuổi Tân Dậu, Gà) · Hình Tý · Hại Thìn · Phá Ngọ.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Tiết khí
Ngày 21/04/1992 thuộc tiết khí Cốc Vũ.
Hậu trong ngày: Bình thủy sinh
Hậu 1 của tiết Cốc Vũ: Bình thủy sinh. Bèo bắt đầu mọc. Bắt đầu 20/04/1992, 02:56.
Hậu tiếp theo: Minh cưu phất kỳ vũ. Chim cu gáy rũ lông cánh. Bắt đầu 25/04/1992, 06:03.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Thất Xích
Năm 1992: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Giáp Thìn: Cửu Tử. Từ tiết Thanh Minh, 04/04/1992.
Ngày: Thất Xích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (20/12/1991). Theo phái đếm liền: Nhất Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 21/04/1992
Sinh vào thứ ba, ngày Đinh Mão: tuổi Nhâm Thân (con Khỉ), mệnh Kiếm Phong Kim, cung Bạch Dương hoặc Kim Ngưu (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 10/1.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.