Lịch vạn niên · Thứ hai
Lịch ngày 20/04/1992
Ngày 20/04/1992 (Thứ hai) nhằm ngày Bính Dần, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thân (âm lịch 18/03). Tiết khí Cốc Vũ, giao tiết lúc 02:56. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 278 ngày đến Tết Quý Dậu (23/01/1993)
Âm lịch và can chi
Thứ hai 20/04/1992 nhằm âm lịch 18/03, ngày Bính Dần, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thân. Ngày ở tiết khí Cốc Vũ, trực Khai và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Khai
- Sao (28 tú): Tâm (Hồ (Cáo))
- Thần: Tư Mệnh
- Ngày Bạch Hổ Đầu, xuất hành: Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu cũng thông đạt.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.
- Mậu Tý (23h - 1h)
- Kỷ Sửu (1h - 3h)
- Nhâm Thìn (7h - 9h)
- Quý Tỵ (9h - 11h)
- Ất Mùi (13h - 15h)
- Mậu Tuất (19h - 21h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 20/04/1992: Canh Dần (3h - 5h), Tân Mão (5h - 7h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Bính Thân (15h - 17h), Đinh Dậu (17h - 19h), Kỷ Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: An vị hương, Xuất hỏa, Dạm ngõ, Đính ước, Cưới hỏi, Khai trương, Ký khế ước, Giao dịch, Treo biển, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, An giường, Trồng trọt, Mua bất động sản, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ; việc nên tránh: Làm bếp, Tế tự.
- Sao tốt: Nguyệt Không, Thiên Ân, Tứ Tướng, Dương Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Lục Nghi, Tục Thế, Ngũ Hợp, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối
- Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Huyết Kỵ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa (hành Hỏa). Ngày Bính Dần: Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.
Xung Thân (tuổi Canh Thân, Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 20/04/1992 thuộc tiết khí Cốc Vũ, giao tiết lúc 02:56 giờ Việt Nam ngay trong ngày này.
Hậu trong ngày: Hồng thủy hiện
Hậu 3 của tiết Thanh Minh: Hồng thủy hiện. Cầu vồng bắt đầu xuất hiện. Bắt đầu 15/04/1992, 00:09.
Từ 02:56 trong ngày: Bình thủy sinh. Bèo bắt đầu mọc.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch
Năm 1992: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Giáp Thìn: Cửu Tử. Từ tiết Thanh Minh, 04/04/1992.
Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (20/12/1991). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 20/04/1992
Sinh vào thứ hai, ngày Bính Dần: tuổi Nhâm Thân (con Khỉ), mệnh Kiếm Phong Kim, cung Bạch Dương hoặc Kim Ngưu (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 9.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.