Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Chủ nhật

Lịch ngày 14/09/1969

Ngày 14/09/1969 (Chủ nhật) nhằm ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu (âm lịch 03/08). Tiết khí Bạch Lộ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 145 ngày đến Tết Canh Tuất (06/02/1970)

Âm lịch và can chi

Chủ nhật 14/09/1969 nhằm âm lịch 03/08, ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu. Ngày ở tiết khí Bạch Lộ, trực Nguy và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Nguy
  • Sao (28 tú): Hư (Thử (Chuột))
  • Thần: Thiên Hình
  • Ngày Thiên Đường, xuất hành: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Nhâm Dần (3h - 5h)
  • Giáp Thìn (7h - 9h)
  • Ất Tỵ (9h - 11h)
  • Mậu Thân (15h - 17h)
  • Kỷ Dậu (17h - 19h)
  • Tân Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 14/09/1969: Canh Tý (23h - 1h), Tân Sửu (1h - 3h), Quý Mão (5h - 7h), Bính Ngọ (11h - 13h), Đinh Mùi (13h - 15h), Canh Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, Dạm ngõ, Đính ước, Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Nhập nhân khẩu, Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Treo biển, Trồng trọt, Nuôi gia súc; việc nên tránh: Khai trương, Đào giếng, Đào mương, Làm cầu, Đóng thuyền.

  • Sao tốt: Mẫu Thương, Tứ Tướng, Lục Hợp, Bất Tương, Kính An
  • Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Hình
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy (hành Thủy). Ngày Nhâm Thìn: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), tức ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.

Xung Tuất (tuổi Bính Tuất, Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Tiết khí

Ngày 14/09/1969 thuộc tiết khí Bạch Lộ.

Hậu trong ngày: Huyền điểu quy

Hậu 2 của tiết Bạch Lộ: Huyền điểu quy. Chim én bay đi tránh rét. Bắt đầu 13/09/1969, 06:18.

Hậu tiếp theo: Quần điểu dưỡng tu. Chim chóc tích trữ thức ăn cho mùa lạnh. Bắt đầu 18/09/1969, 09:21.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc

Năm 1969: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Quý Dậu: Nhất Bạch. Từ tiết Bạch Lộ, 08/09/1969.

Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (18/06/1969). Theo phái đếm liền: Tam Bích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 14/09/1969

Sinh vào chủ nhật, ngày Nhâm Thìn: tuổi Kỷ Dậu (con Gà), mệnh Đại Trạch Thổ, cung Xử Nữ, số chủ đạo 3.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com