Lịch vạn niên · Thứ bảy
Lịch ngày 05/09/1959
Ngày 05/09/1959 (Thứ bảy) nhằm ngày Canh Dần, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi (âm lịch 03/08). Tiết khí Xử Thử. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 145 ngày đến Tết Canh Tý (28/01/1960)
Âm lịch và can chi
Thứ bảy 05/09/1959 nhằm âm lịch 03/08, ngày Canh Dần, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi. Ngày ở tiết khí Xử Thử, trực Phá và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Phá
- Sao (28 tú): Vị (Trĩ (chim Trĩ))
- Thần: Thanh Long
- Ngày Thiên Đường, xuất hành: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.
- Bính Tý (23h - 1h)
- Đinh Sửu (1h - 3h)
- Canh Thìn (7h - 9h)
- Tân Tỵ (9h - 11h)
- Quý Mùi (13h - 15h)
- Bính Tuất (19h - 21h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 05/09/1959: Mậu Dần (3h - 5h), Kỷ Mão (5h - 7h), Nhâm Ngọ (11h - 13h), Giáp Thân (15h - 17h), Ất Dậu (17h - 19h), Đinh Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Phá nhà, Phá tường, Chữa bệnh, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: không có mục riêng.
- Sao tốt: Dịch Mã, Thiên Hậu, Thánh Tâm, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
- Sao xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Nguyệt Hình, Phục Nhật, Thiên Hình
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc (hành Mộc). Ngày Canh Dần: Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), tức ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.
Xung Thân (tuổi Giáp Thân, Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam
Tiết khí
Ngày 05/09/1959 thuộc tiết khí Xử Thử.
Hậu trong ngày: Hòa nãi đăng
Hậu 3 của tiết Xử Thử: Hòa nãi đăng. Lúa chín, vào mùa gặt. Bắt đầu 03/09/1959, 13:05.
Hậu tiếp theo: Hồng nhạn lai. Chim hồng, chim nhạn bay về phương nam. Bắt đầu 08/09/1959, 16:47.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục
Năm 1959: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Nhâm Thân: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Thu, 08/08/1959.
Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (11/06/1959). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 05/09/1959
Sinh vào thứ bảy, ngày Canh Dần: tuổi Kỷ Hợi (con Lợn), mệnh Bình Địa Mộc, cung Xử Nữ, số chủ đạo 11/2.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.