Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ năm

Lịch ngày 03/02/1966

Ngày 03/02/1966 (Thứ năm) nhằm ngày Quý Tỵ, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ (âm lịch 14/01). Tiết khí Đại Hàn. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Đây là ngày Thành lập Đảng. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 371 ngày đến Tết Đinh Mùi (09/02/1967)

Âm lịch và can chi

Thứ năm 03/02/1966 nhằm âm lịch 14/01, ngày Quý Tỵ, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ. Ngày ở tiết khí Đại Hàn, trực Định và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Định
  • Sao (28 tú): Đẩu (Giải (Giải Trãi))
  • Thần: Kim Đường
  • Ngày Kim Thổ, xuất hành: Ra đi dễ lỡ tàu xe, cầu tài không được, dọc đường dễ mất của, bất lợi.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Quý Sửu (1h - 3h)
  • Bính Thìn (7h - 9h)
  • Mậu Ngọ (11h - 13h)
  • Kỷ Mùi (13h - 15h)
  • Nhâm Tuất (19h - 21h)
  • Quý Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 03/02/1966: Nhâm Tý (23h - 1h), Giáp Dần (3h - 5h), Ất Mão (5h - 7h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Canh Thân (15h - 17h), Tân Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đốn gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Nhập trạch, Dời nhà, Tu tạo, Động thổ, Gác đòn dông, An giường, Nuôi gia súc; việc nên tránh: Khai trương, Trồng trọt, Xuất hành, Xuất hàng hóa, Mua bất động sản, Kiện tụng, Chữa bệnh.

  • Sao tốt: Tam Hợp, Âm Đức, Lục Nghi, Ngọc Đường
  • Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Trùng Nhật
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy (hành Thủy). Ngày Quý Tỵ: Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), tức ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.

Xung Hợi (tuổi Đinh Hợi, Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Tiết khí

Ngày 03/02/1966 thuộc tiết khí Đại Hàn.

Hậu trong ngày: Thủy trạch phúc kiên

Hậu 3 của tiết Đại Hàn: Thủy trạch phúc kiên. Băng ở ao đầm đóng dày tận giữa lòng. Bắt đầu 30/01/1966, 15:20.

Hậu tiếp theo: Đông phong giải đống. Gió đông về, băng giá bắt đầu tan. Bắt đầu 04/02/1966, 13:37.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Tam Bích

Năm 1965: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Kỷ Sửu: Cửu Tử. Từ tiết Tiểu Hàn, 06/01/1966.

Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (05/01/1966). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Thành lập Đảng.

Người sinh ngày 03/02/1966

Sinh vào thứ năm, ngày Quý Tỵ: tuổi Bính Ngọ (con Ngựa), mệnh Thiên Hà Thủy, cung Bảo Bình, số chủ đạo 9.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com