Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ hai

Lịch ngày 05/06/1961

Ngày 05/06/1961 (Thứ hai) nhằm ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu (âm lịch 23/04). Tiết khí Tiểu Mãn. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 245 ngày đến Tết Nhâm Dần (05/02/1962)

Ghi chú về ngày âm

Những năm 1954–1975, lịch âm dùng ở miền Nam tính theo giờ nhanh hơn bây giờ một tiếng, nên có tháng bắt đầu lệch một ngày. Theo lịch ấy, mùng 1 tháng 4 năm Tân Sửu là ngày 15/05/1961, muộn hơn một ngày so với ngày 14/05/1961 ở trang này. Ngày 05/06/1961 theo lịch ấy là ngày 22 tháng 4 năm Tân Sửu.

Âm lịch và can chi

Thứ hai 05/06/1961 nhằm âm lịch 23/04, ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu. Ngày ở tiết khí Tiểu Mãn, trực Kiến và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Kiến
  • Sao (28 tú): Nguy (Yến (Én))
  • Thần: Câu Trận
  • Ngày Đạo Tặc, xuất hành: Rất xấu, xuất hành dễ bị hại, mất của.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Ất Sửu (1h - 3h)
  • Mậu Thìn (7h - 9h)
  • Canh Ngọ (11h - 13h)
  • Tân Mùi (13h - 15h)
  • Giáp Tuất (19h - 21h)
  • Ất Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 05/06/1961: Giáp Tý (23h - 1h), Bính Dần (3h - 5h), Đinh Mão (5h - 7h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Nhâm Thân (15h - 17h), Quý Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Lấp lỗ, Đan lưới, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Mọi việc không nên.

  • Sao tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Vượng Nhật
  • Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Trùng Nhật, Câu Trần, Tiểu Hội, Dương Thác
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc (hành Mộc). Ngày Kỷ Tỵ: Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.

Xung Hợi (tuổi Quý Hợi, Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 05/06/1961 thuộc tiết khí Tiểu Mãn.

Hậu trong ngày: Mạch thu chí

Hậu 3 của tiết Tiểu Mãn: Mạch thu chí. Lúa mì chín, đến mùa gặt. Bắt đầu 01/06/1961, 00:25.

Hậu tiếp theo: Đường lang sinh. Bọ ngựa nở con. Bắt đầu 06/06/1961, 05:46.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục

Năm 1961: Tam Bích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Quý Tỵ: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Hạ, 06/05/1961.

Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (31/05/1961). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 05/06/1961

Sinh vào thứ hai, ngày Kỷ Tỵ: tuổi Tân Sửu (con Trâu), mệnh Bích Thượng Thổ, cung Song Tử, số chủ đạo 10/1.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com