Lịch vạn niên · Thứ sáu
Lịch ngày 22/04/1960
Ngày 22/04/1960 (Thứ sáu) nhằm ngày Canh Thìn, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý (âm lịch 27/03). Tiết khí Cốc Vũ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 299 ngày đến Tết Tân Sửu (15/02/1961)
Âm lịch và can chi
Thứ sáu 22/04/1960 nhằm âm lịch 27/03, ngày Canh Thìn, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý. Ngày ở tiết khí Cốc Vũ, trực Kiến và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Kiến
- Sao (28 tú): Quỷ (Dương (Dê))
- Thần: Thanh Long
- Ngày Bạch Hổ Kiếp, xuất hành: Xuất hành, cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc rất thuận.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.
- Mậu Dần (3h - 5h)
- Canh Thìn (7h - 9h)
- Tân Tỵ (9h - 11h)
- Giáp Thân (15h - 17h)
- Ất Dậu (17h - 19h)
- Đinh Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 22/04/1960: Bính Tý (23h - 1h), Đinh Sửu (1h - 3h), Kỷ Mão (5h - 7h), Nhâm Ngọ (11h - 13h), Quý Mùi (13h - 15h), Bính Tuất (19h - 21h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Giải trừ, Dạy trâu ngựa, Xuất hành, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Động thổ, Khai quang, Làm xà nhà, Thăm bệnh.
- Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Thủ Nhật, Ngọc Vũ, Thanh Long
- Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Âm Vị
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim (hành Kim). Ngày Canh Thìn: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.
Xung Tuất (tuổi Giáp Tuất, Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam
Tiết khí
Ngày 22/04/1960 thuộc tiết khí Cốc Vũ.
Hậu trong ngày: Bình thủy sinh
Hậu 1 của tiết Cốc Vũ: Bình thủy sinh. Bèo bắt đầu mọc. Bắt đầu 20/04/1960, 09:05.
Hậu tiếp theo: Minh cưu phất kỳ vũ. Chim cu gáy rũ lông cánh. Bắt đầu 25/04/1960, 12:11.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc
Năm 1960: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Canh Thìn: Lục Bạch. Từ tiết Thanh Minh, 05/04/1960.
Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (08/12/1959). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 22/04/1960
Sinh vào thứ sáu, ngày Canh Thìn: tuổi Canh Tý (con Chuột), mệnh Bích Thượng Thổ, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 6.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.