Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ tư

Lịch ngày 22/04/1959

Ngày 22/04/1959 (Thứ tư) nhằm ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi (âm lịch 15/03). Tiết khí Cốc Vũ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 281 ngày đến Tết Canh Tý (28/01/1960)

Âm lịch và can chi

Thứ tư 22/04/1959 nhằm âm lịch 15/03, ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi. Ngày ở tiết khí Cốc Vũ, trực Phá và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Phá
  • Sao (28 tú): Sâm (Viên (Vượn))
  • Thần: Bạch Hổ
  • Ngày Thanh Long Kiếp, xuất hành: Xuất hành bốn phương tám hướng đều tốt, trăm sự như ý.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Bính Dần (3h - 5h)
  • Mậu Thìn (7h - 9h)
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)
  • Nhâm Thân (15h - 17h)
  • Quý Dậu (17h - 19h)
  • Ất Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 22/04/1959: Giáp Tý (23h - 1h), Ất Sửu (1h - 3h), Đinh Mão (5h - 7h), Canh Ngọ (11h - 13h), Tân Mùi (13h - 15h), Giáp Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Chữa bệnh, Phá nhà, Phá tường, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Cầu phúc, Trai tiếu, Khai trương.

  • Sao tốt: Thiên Mã, Bất Tương, Phúc Sinh, Giải Thần
  • Sao xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Kích, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Bạch Hổ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Tuất kỵ ăn thịt chó, sinh quái lên giường.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa (hành Hỏa). Ngày Giáp Tuất: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), tức ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Mão · Tam hợp Dần, Ngọ thành Hỏa cục.

Xung Thìn (tuổi Mậu Thìn, Rồng) · Hình Sửu, Mùi · Hại Dậu · Phá Mùi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 22/04/1959 thuộc tiết khí Cốc Vũ.

Hậu trong ngày: Bình thủy sinh

Hậu 1 của tiết Cốc Vũ: Bình thủy sinh. Bèo bắt đầu mọc. Bắt đầu 21/04/1959, 03:16.

Hậu tiếp theo: Minh cưu phất kỳ vũ. Chim cu gáy rũ lông cánh. Bắt đầu 26/04/1959, 06:26.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng

Năm 1959: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Mậu Thìn: Cửu Tử. Từ tiết Thanh Minh, 05/04/1959.

Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (13/12/1958). Theo phái đếm liền: Tam Bích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 22/04/1959

Sinh vào thứ tư, ngày Giáp Tuất: tuổi Kỷ Hợi (con Lợn), mệnh Bình Địa Mộc, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 5.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com