Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ tư

Lịch ngày 18/03/1959

Ngày 18/03/1959 (Thứ tư) nhằm ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi (âm lịch 10/02). Tiết khí Kinh Trập. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 316 ngày đến Tết Canh Tý (28/01/1960)

Âm lịch và can chi

Thứ tư 18/03/1959 nhằm âm lịch 10/02, ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi. Ngày ở tiết khí Kinh Trập, trực Thành và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Thành
  • Sao (28 tú): Bích (Du (Rái cá))
  • Thần: Huyền Vũ
  • Ngày Thiên Môn, xuất hành: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Ất Sửu (1h - 3h)
  • Mậu Thìn (7h - 9h)
  • Canh Ngọ (11h - 13h)
  • Tân Mùi (13h - 15h)
  • Giáp Tuất (19h - 21h)
  • Ất Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 18/03/1959: Giáp Tý (23h - 1h), Bính Dần (3h - 5h), Đinh Mão (5h - 7h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Nhâm Thân (15h - 17h), Quý Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai tiếu, Tắm gội, Khai quang, Cắt tóc, Dệt cửi, Giải trừ, Chữa bệnh, Trồng trọt, Chăn nuôi, Đào giếng, Đào ao; việc nên tránh: Cưới hỏi, Đặt chân cột.

  • Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Bất Tương
  • Sao xấu: Trùng Nhật, Nguyên Vũ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc (hành Mộc). Ngày Kỷ Hợi: Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), tức ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.

Xung Tỵ (tuổi Quý Tỵ, Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 18/03/1959 thuộc tiết khí Kinh Trập.

Hậu trong ngày: Ưng hóa vi cưu

Hậu 3 của tiết Kinh Trập: Ưng hóa vi cưu. Chim ưng ẩn đi, chim cu ra nhiều; người xưa tưởng ưng hóa thành cu. Bắt đầu 16/03/1959, 15:13.

Hậu tiếp theo: Huyền điểu chí. Chim én bay về. Bắt đầu 21/03/1959, 15:54.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch

Năm 1959: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Đinh Mão: Nhất Bạch. Từ tiết Kinh Trập, 06/03/1959.

Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (13/12/1958). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 18/03/1959

Sinh vào thứ tư, ngày Kỷ Hợi: tuổi Kỷ Hợi (con Lợn), mệnh Bình Địa Mộc, cung Song Ngư, số chủ đạo 9.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com