Lịch vạn niên · Thứ tư
Lịch ngày 21/01/1959
Ngày 21/01/1959 (Thứ tư) nhằm ngày Quý Mão, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất (âm lịch 13/12). Tiết khí Đại Hàn, giao tiết lúc 02:18. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 18 ngày đến Tết Kỷ Hợi (08/02/1959)
Âm lịch và can chi
Thứ tư 21/01/1959 nhằm âm lịch 13/12, ngày Quý Mão, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất. Ngày ở tiết khí Đại Hàn, trực Mãn và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Mãn
- Sao (28 tú): Bích (Du (Rái cá))
- Thần: Kim Đường
- Ngày Huyền Vũ, xuất hành: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.
- Nhâm Tý (23h - 1h)
- Giáp Dần (3h - 5h)
- Ất Mão (5h - 7h)
- Mậu Ngọ (11h - 13h)
- Kỷ Mùi (13h - 15h)
- Tân Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 21/01/1959: Quý Sửu (1h - 3h), Bính Thìn (7h - 9h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Canh Thân (15h - 17h), Nhâm Tuất (19h - 21h), Quý Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Xuất hành, Khởi nền, An giường, Thu tài lộc, Giao dịch, Ký khế ước, Cưới hỏi, Trồng trọt; việc nên tránh: Treo biển, Nhập trạch, Gác đòn dông, Cầu phúc, Kiện tụng, Làm xà nhà, Làm bếp, Đào ao, Lắp cửa, Động thổ, Đào giếng.
- Sao tốt: Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Kim Đường, Ngũ Hợp, Bảo Quang, Minh Phệ Đối
- Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Mão kỵ đào giếng, mạch nước chẳng thơm.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim (hành Kim). Ngày Quý Mão: Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), tức ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Tuất · Tam hợp Hợi, Mùi thành Mộc cục.
Xung Dậu (tuổi Đinh Dậu, Gà) · Hình Tý · Hại Thìn · Phá Ngọ.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Tiết khí
Ngày 21/01/1959 thuộc tiết khí Đại Hàn, giao tiết lúc 02:18 giờ Việt Nam ngay trong ngày này.
Hậu trong ngày: Trĩ thủy cấu
Hậu 3 của tiết Tiểu Hàn: Trĩ thủy cấu. Chim trĩ trống bắt đầu gáy gọi bạn. Bắt đầu 16/01/1959, 04:26.
Từ 02:18 trong ngày: Kê thủy nhũ. Gà mái bắt đầu đẻ trứng, ấp con.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục
Năm 1958: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Ất Sửu: Tam Bích. Từ tiết Tiểu Hàn, 06/01/1959.
Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (13/12/1958). Theo phái đếm liền: Tứ Lục.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 21/01/1959
Sinh vào thứ tư, ngày Quý Mão, trước Tết Kỷ Hợi: tuổi Mậu Tuất (con Chó), mệnh Bình Địa Mộc, cung Ma Kết hoặc Bảo Bình (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 10/1.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.