Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ ba

Lịch ngày 20/01/1959

Ngày 20/01/1959 (Thứ ba) nhằm ngày Nhâm Dần, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất (âm lịch 12/12). Tiết khí Tiểu Hàn. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 19 ngày đến Tết Kỷ Hợi (08/02/1959)

Âm lịch và can chi

Thứ ba 20/01/1959 nhằm âm lịch 12/12, ngày Nhâm Dần, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất. Ngày ở tiết khí Tiểu Hàn, trực Trừ và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Trừ
  • Sao (28 tú): Thất (Trư (Lợn/Heo))
  • Thần: Kim Quỹ
  • Ngày Bạch Hổ Túc, xuất hành: Cấm đi xa, làm việc gì cũng khó thành, rất xấu trong mọi việc.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.

  • Canh Tý (23h - 1h)
  • Tân Sửu (1h - 3h)
  • Giáp Thìn (7h - 9h)
  • Ất Tỵ (9h - 11h)
  • Đinh Mùi (13h - 15h)
  • Canh Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 20/01/1959: Nhâm Dần (3h - 5h), Quý Mão (5h - 7h), Bính Ngọ (11h - 13h), Mậu Thân (15h - 17h), Kỷ Dậu (17h - 19h), Tân Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tu tạo, Nhập nhân khẩu, Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Trồng trọt, Động thổ; việc nên tránh: Làm bếp, Tế tự, Khai trương, Dạm ngõ, Đính ước, Nuôi gia súc, Xuất hành, Thăm bệnh.

  • Sao tốt: Thời Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối
  • Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim (hành Kim). Ngày Nhâm Dần: Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.

Xung Thân (tuổi Bính Thân, Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Tiết khí

Ngày 20/01/1959 thuộc tiết khí Tiểu Hàn.

Hậu trong ngày: Trĩ thủy cấu

Hậu 3 của tiết Tiểu Hàn: Trĩ thủy cấu. Chim trĩ trống bắt đầu gáy gọi bạn. Bắt đầu 16/01/1959, 04:26.

Hậu tiếp theo: Kê thủy nhũ. Gà mái bắt đầu đẻ trứng, ấp con. Bắt đầu 21/01/1959, 02:18.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Tam Bích

Năm 1958: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Ất Sửu: Tam Bích. Từ tiết Tiểu Hàn, 06/01/1959.

Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (13/12/1958). Theo phái đếm liền: Ngũ Hoàng.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 20/01/1959

Sinh vào thứ ba, ngày Nhâm Dần, trước Tết Kỷ Hợi: tuổi Mậu Tuất (con Chó), mệnh Bình Địa Mộc, cung Ma Kết hoặc Bảo Bình (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 9.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com