Lịch vạn niên · Thứ ba
Lịch ngày 25/10/1955
Ngày 25/10/1955 (Thứ ba) nhằm ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Tuất, năm Ất Mùi (âm lịch 10/09). Tiết khí Sương Giáng. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 110 ngày đến Tết Bính Thân (12/02/1956)
Âm lịch và can chi
Thứ ba 25/10/1955 nhằm âm lịch 10/09, ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Tuất, năm Ất Mùi. Ngày ở tiết khí Sương Giáng, trực Thu và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Thu
- Sao (28 tú): Vĩ (Hổ (Cọp))
- Thần: Chu Tước
- Ngày Bạch Hổ Đầu, xuất hành: Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu cũng thông đạt.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Bính Dần (3h - 5h)
- Đinh Mão (5h - 7h)
- Kỷ Tỵ (9h - 11h)
- Nhâm Thân (15h - 17h)
- Giáp Tuất (19h - 21h)
- Ất Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 25/10/1955: Giáp Tý (23h - 1h), Ất Sửu (1h - 3h), Mậu Thìn (7h - 9h), Canh Ngọ (11h - 13h), Tân Mùi (13h - 15h), Quý Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Thu tài lộc; việc nên tránh: Khai trương.
- Sao tốt: Mẫu Thương, Ngọc Vũ
- Sao xấu: Hà Khôi, Nguyệt Hình, Ngũ Hư, Bát Chuyên, Chu Tước
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa). Ngày Kỷ Mùi: Can Chi cùng hành Thổ, tức ngày Chuyên nhật (cát).
Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.
Xung Sửu (tuổi Quý Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 25/10/1955 thuộc tiết khí Sương Giáng.
Hậu trong ngày: Sài nãi tế thú
Hậu 1 của tiết Sương Giáng: Sài nãi tế thú. Sói bắt thú bày ra, người xưa ví như bày lễ. Bắt đầu 24/10/1955, 11:43.
Hậu tiếp theo: Thảo mộc hoàng lạc. Cây cỏ úa vàng, lá rụng. Bắt đầu 29/10/1955, 12:02.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc
Năm 1955: Cửu Tử. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Bính Tuất: Lục Bạch. Từ tiết Hàn Lộ, 09/10/1955.
Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (02/07/1955). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 25/10/1955
Sinh vào thứ ba, ngày Kỷ Mùi: tuổi Ất Mùi (con Dê), mệnh Sa Trung Kim, cung Bọ Cạp, số chủ đạo 10/1.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.