Lịch vạn niên · Thứ hai
Lịch ngày 25/10/1954
Ngày 25/10/1954 (Thứ hai) nhằm ngày Giáp Dần, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Ngọ (âm lịch 29/09). Tiết khí Sương Giáng. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 91 ngày đến Tết Ất Mùi (24/01/1955)
Âm lịch và can chi
Thứ hai 25/10/1954 nhằm âm lịch 29/09, ngày Giáp Dần, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Ngọ. Ngày ở tiết khí Sương Giáng, trực Định và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Định
- Sao (28 tú): Tâm (Hồ (Cáo))
- Thần: Tư Mệnh
- Ngày Huyền Vũ, xuất hành: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.
- Giáp Tý (23h - 1h)
- Ất Sửu (1h - 3h)
- Mậu Thìn (7h - 9h)
- Kỷ Tỵ (9h - 11h)
- Tân Mùi (13h - 15h)
- Giáp Tuất (19h - 21h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 25/10/1954: Bính Dần (3h - 5h), Đinh Mão (5h - 7h), Canh Ngọ (11h - 13h), Nhâm Thân (15h - 17h), Quý Dậu (17h - 19h), Ất Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Việc khác chớ làm; việc nên tránh: không có mục riêng.
- Sao tốt: Dương Đức, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Ngũ Hợp, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối
- Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tử Khí, Tứ Phế, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Bát Chuyên, Cô Thần, Âm Thác
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy (hành Thủy). Ngày Giáp Dần: Can Chi cùng hành Mộc, tức ngày Chuyên nhật (cát).
Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.
Xung Thân (tuổi Mậu Thân, Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 25/10/1954 thuộc tiết khí Sương Giáng.
Hậu trong ngày: Sài nãi tế thú
Hậu 1 của tiết Sương Giáng: Sài nãi tế thú. Sói bắt thú bày ra, người xưa ví như bày lễ. Bắt đầu 24/10/1954, 05:56.
Hậu tiếp theo: Thảo mộc hoàng lạc. Cây cỏ úa vàng, lá rụng. Bắt đầu 29/10/1954, 06:11.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Thất Xích
Năm 1954: Nhất Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Giáp Tuất: Cửu Tử. Từ tiết Hàn Lộ, 09/10/1954.
Ngày: Thất Xích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (07/07/1954). Theo phái đếm liền: Ngũ Hoàng.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 25/10/1954
Sinh vào thứ hai, ngày Giáp Dần: tuổi Giáp Ngọ (con Ngựa), mệnh Sa Trung Kim, cung Bọ Cạp, số chủ đạo 9.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.