Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ bảy

Lịch ngày 21/06/1952

Ngày 21/06/1952 (Thứ bảy) nhằm ngày Mậu Tuất, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Thìn (âm lịch 29/05). Tiết khí Hạ Chí, giao tiết lúc 18:12. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Đây là ngày Báo chí Việt Nam. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 238 ngày đến Tết Quý Tỵ (14/02/1953)

Âm lịch và can chi

Thứ bảy 21/06/1952 nhằm âm lịch 29/05, ngày Mậu Tuất, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Thìn. Ngày ở tiết khí Hạ Chí, trực Định và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Định
  • Sao (28 tú): Vị (Trĩ (chim Trĩ))
  • Thần: Thiên Hình
  • Ngày Thiên Tặc, xuất hành: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Giáp Dần (3h - 5h)
  • Bính Thìn (7h - 9h)
  • Đinh Tỵ (9h - 11h)
  • Canh Thân (15h - 17h)
  • Tân Dậu (17h - 19h)
  • Quý Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 21/06/1952: Nhâm Tý (23h - 1h), Quý Sửu (1h - 3h), Ất Mão (5h - 7h), Mậu Ngọ (11h - 13h), Kỷ Mùi (13h - 15h), Nhâm Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ, Xuất hành, Khai trương, Tế tự, Cầu phúc, Động thổ, Dời nhà, Nhập trạch; việc nên tránh: Làm bếp.

  • Sao tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Bất Tương
  • Sao xấu: Tử Khí, Thiên Hình
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Tuất kỵ ăn thịt chó, sinh quái lên giường.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc (hành Mộc). Ngày Mậu Tuất: Can Chi cùng hành Thổ, tức ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Mão · Tam hợp Dần, Ngọ thành Hỏa cục.

Xung Thìn (tuổi Nhâm Thìn, Rồng) · Hình Sửu, Mùi · Hại Dậu · Phá Mùi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Tiết khí

Ngày 21/06/1952 thuộc tiết khí Hạ Chí, giao tiết lúc 18:12 giờ Việt Nam ngay trong ngày này.

Hậu trong ngày: Phản thiệt vô thanh

Hậu 3 của tiết Mang Chủng: Phản thiệt vô thanh. Chim phản thiệt, loài hay hót nhại, im tiếng. Bắt đầu 16/06/1952, 12:30.

Từ 18:12 trong ngày: Lộc giác giải. Hươu rụng sừng.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc

Năm 1952: Tam Bích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Bính Ngọ: Nhất Bạch. Từ tiết Mang Chủng, 06/06/1952.

Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (19/01/1952). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Báo chí Việt Nam.

Người sinh ngày 21/06/1952

Sinh vào thứ bảy, ngày Mậu Tuất: tuổi Nhâm Thìn (con Rồng), mệnh Trường Lưu Thủy, cung Song Tử hoặc Cự Giải (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 8.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com