Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ hai

Lịch ngày 02/07/1951

Ngày 02/07/1951 (Thứ hai) nhằm ngày Quý Mão, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mão (âm lịch 29/05). Tiết khí Hạ Chí. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 209 ngày đến Tết Nhâm Thìn (27/01/1952)

Ghi chú về ngày âm

Nếu tính theo giờ nhanh hơn giờ Việt Nam hiện nay một tiếng, mùng 1 tháng 5 năm Tân Mão là ngày 05/06/1951, muộn hơn một ngày so với ngày 04/06/1951 ở trang này. Theo cách tính ấy, ngày 02/07/1951 là ngày 28 tháng 5 năm Tân Mão. Trang này tính theo giờ Việt Nam hiện nay.

Âm lịch và can chi

Thứ hai 02/07/1951 nhằm âm lịch 29/05, ngày Quý Mão, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mão. Ngày ở tiết khí Hạ Chí, trực Thu và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Thu
  • Sao (28 tú): Trương (Lộc (Hươu))
  • Thần: Ngọc Đường
  • Ngày Thiên Tặc, xuất hành: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.

  • Nhâm Tý (23h - 1h)
  • Giáp Dần (3h - 5h)
  • Ất Mão (5h - 7h)
  • Mậu Ngọ (11h - 13h)
  • Kỷ Mùi (13h - 15h)
  • Tân Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 02/07/1951: Quý Sửu (1h - 3h), Bính Thìn (7h - 9h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Canh Thân (15h - 17h), Nhâm Tuất (19h - 21h), Quý Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Trồng trọt, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Mọi việc không nên.

  • Sao tốt: Mẫu Thương, Tục Thế, Ngũ Hợp, Ngọc Đường, Minh Phệ Đối
  • Sao xấu: Hà Khôi, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Huyết Kỵ, Vãng Vong
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Mão kỵ đào giếng, mạch nước chẳng thơm.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim (hành Kim). Ngày Quý Mão: Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Tuất · Tam hợp Hợi, Mùi thành Mộc cục.

Xung Dậu (tuổi Đinh Dậu, Gà) · Hình Tý · Hại Thìn · Phá Ngọ.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Tiết khí

Ngày 02/07/1951 thuộc tiết khí Hạ Chí.

Hậu trong ngày: Điều thủy minh

Hậu 2 của tiết Hạ Chí: Điều thủy minh. Ve sầu bắt đầu kêu. Bắt đầu 27/06/1951, 18:14.

Hậu tiếp theo: Bán hạ sinh. Cây bán hạ, một vị thuốc, mọc lên. Bắt đầu 03/07/1951, 00:04.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Tam Bích

Năm 1951: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Giáp Ngọ: Tứ Lục. Từ tiết Mang Chủng, 06/06/1951.

Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (24/05/1951). Theo phái đếm liền: Nhất Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 02/07/1951

Sinh vào thứ hai, ngày Quý Mão: tuổi Tân Mão (con Mèo), mệnh Tùng Bách Mộc, cung Cự Giải, số chủ đạo 7.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com