Lịch vạn niên · Chủ nhật
Lịch ngày 16/05/1948
Ngày 16/05/1948 (Chủ nhật) nhằm ngày Tân Sửu, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tý (âm lịch 08/04). Tiết khí Lập Hạ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 258 ngày đến Tết Kỷ Sửu (29/01/1949)
Âm lịch và can chi
Chủ nhật 16/05/1948 nhằm âm lịch 08/04, ngày Tân Sửu, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tý. Ngày ở tiết khí Lập Hạ, trực Thành và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Thành
- Sao (28 tú): Phòng (Thố (Thỏ))
- Thần: Ngọc Đường
- Ngày Kim Thổ, xuất hành: Ra đi dễ lỡ tàu xe, cầu tài không được, dọc đường dễ mất của, bất lợi.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Canh Dần (3h - 5h)
- Tân Mão (5h - 7h)
- Quý Tỵ (9h - 11h)
- Bính Thân (15h - 17h)
- Mậu Tuất (19h - 21h)
- Kỷ Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 16/05/1948: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Nhâm Thìn (7h - 9h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Đinh Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đính ước, Dạm ngõ, Giải trừ, Động thổ, Khởi nền, Nhập nhân khẩu, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc, Làm kho, Đào ao, Trồng trọt, Nuôi gia súc; việc nên tránh: An giường, Gác đòn dông, Cắt may áo, Nhập trạch, Cưới hỏi.
- Sao tốt: Thiên Đức, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Ngọc Đường
- Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ (hành Thổ). Ngày Tân Sửu: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Tý · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.
Xung Mùi (tuổi Ất Mùi, Dê) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 16/05/1948 thuộc tiết khí Lập Hạ.
Hậu trong ngày: Khâu dẫn xuất
Hậu 2 của tiết Lập Hạ: Khâu dẫn xuất. Giun đất bò lên mặt đất. Bắt đầu 11/05/1948, 01:55.
Từ 06:16 trong ngày: Vương qua sinh. Dây vương qua, một loài dưa dại, lên xanh.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng
Năm 1948: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Đinh Tỵ: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Hạ, 05/05/1948.
Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (11/12/1947). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 16/05/1948
Sinh vào chủ nhật, ngày Tân Sửu: tuổi Mậu Tý (con Chuột), mệnh Tích Lịch Hỏa, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 7.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.