Lịch vạn niên · Thứ bảy
Lịch ngày 15/05/1948
Ngày 15/05/1948 (Thứ bảy) nhằm ngày Canh Tý, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tý (âm lịch 07/04). Tiết khí Lập Hạ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Đây là ngày Đội Thiếu niên. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 259 ngày đến Tết Kỷ Sửu (29/01/1949)
Âm lịch và can chi
Thứ bảy 15/05/1948 nhằm âm lịch 07/04, ngày Canh Tý, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tý. Ngày ở tiết khí Lập Hạ, trực Nguy và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Nguy
- Sao (28 tú): Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương))
- Thần: Bạch Hổ
- Ngày Đường Phong, xuất hành: Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý, gặp quý nhân phù trợ.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.
- Bính Tý (23h - 1h)
- Đinh Sửu (1h - 3h)
- Kỷ Mão (5h - 7h)
- Nhâm Ngọ (11h - 13h)
- Giáp Thân (15h - 17h)
- Ất Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 15/05/1948: Mậu Dần (3h - 5h), Canh Thìn (7h - 9h), Tân Tỵ (9h - 11h), Quý Mùi (13h - 15h), Bính Tuất (19h - 21h), Đinh Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Đính ước, Dạm ngõ, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Trồng trọt, Nuôi gia súc, Động thổ; việc nên tránh: Làm bếp, Khai trương, Dệt cửi.
- Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Mã, Minh Phệ Đối
- Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư, Bạch Hổ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Tý kỵ bói toán, tự chuốc họa ương.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ (hành Thổ). Ngày Canh Tý: Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), tức ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Sửu · Tam hợp Thân, Thìn thành Thủy cục.
Xung Ngọ (tuổi Giáp Ngọ, Ngựa) · Hình Mão · Hại Mùi · Phá Dậu.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam
Tiết khí
Ngày 15/05/1948 thuộc tiết khí Lập Hạ.
Hậu trong ngày: Khâu dẫn xuất
Hậu 2 của tiết Lập Hạ: Khâu dẫn xuất. Giun đất bò lên mặt đất. Bắt đầu 11/05/1948, 01:55.
Hậu tiếp theo: Vương qua sinh. Dây vương qua, một loài dưa dại, lên xanh. Bắt đầu 16/05/1948, 06:16.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục
Năm 1948: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Đinh Tỵ: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Hạ, 05/05/1948.
Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (11/12/1947). Theo phái đếm liền: Nhất Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Đội Thiếu niên.
Người sinh ngày 15/05/1948
Sinh vào thứ bảy, ngày Canh Tý: tuổi Mậu Tý (con Chuột), mệnh Tích Lịch Hỏa, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 33/6.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.