Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ tư

Lịch ngày 21/06/1944

Ngày 21/06/1944 (Thứ tư) nhằm ngày Bính Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thân (âm lịch 01/05). Tiết khí Hạ Chí, giao tiết lúc 20:02. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Đây là ngày Báo chí Việt Nam. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 237 ngày đến Tết Ất Dậu (13/02/1945)

Ghi chú về ngày âm

Trăng mới của tháng âm lịch này rơi sát nửa đêm. Tùy cách tính, mùng 1 có thể là ngày 20/06/1944 thay vì 21/06/1944. Vì vậy ngày âm trong tháng có thể lệch một ngày so với lịch khác.

Âm lịch và can chi

Thứ tư 21/06/1944 nhằm âm lịch 01/05, ngày Bính Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thân. Ngày ở tiết khí Hạ Chí, trực Khai và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Khai
  • Sao (28 tú): Cơ (Báo (con Báo))
  • Thần: Thiên Lao
  • Ngày Thiên Đạo, xuất hành: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Canh Dần (3h - 5h)
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)
  • Quý Tỵ (9h - 11h)
  • Bính Thân (15h - 17h)
  • Đinh Dậu (17h - 19h)
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 21/06/1944: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Tân Mão (5h - 7h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Mậu Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Giải trừ, Phá tường, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Mọi việc không nên.

  • Sao tốt: Nguyệt Đức, Thời Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Yếu An
  • Sao xấu: Ngũ Hư, Cửu Không, Thiên Lao
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ (hành Thổ). Ngày Bính Thìn: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.

Xung Tuất (tuổi Canh Tuất, Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 21/06/1944 thuộc tiết khí Hạ Chí, giao tiết lúc 20:02 giờ Việt Nam ngay trong ngày này.

Hậu trong ngày: Phản thiệt vô thanh

Hậu 3 của tiết Mang Chủng: Phản thiệt vô thanh. Chim phản thiệt, loài hay hót nhại, im tiếng. Bắt đầu 16/06/1944, 14:20.

Từ 20:02 trong ngày: Lộc giác giải. Hươu rụng sừng.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc

Năm 1944: Nhị Hắc. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Canh Ngọ: Thất Xích. Từ tiết Mang Chủng, 06/06/1944.

Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (01/01/1944). Theo phái đếm liền: Tam Bích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Báo chí Việt Nam.

Người sinh ngày 21/06/1944

Sinh vào thứ tư, ngày Bính Thìn: tuổi Giáp Thân (con Khỉ), mệnh Tuyền Trung Thủy, cung Song Tử hoặc Cự Giải (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 9.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com