Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Chủ nhật

Lịch ngày 07/11/1943

Ngày 07/11/1943 (Chủ nhật) nhằm ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Hợi, năm Quý Mùi (âm lịch 10/10). Tiết khí Sương Giáng. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Đây là ngày Cách mạng tháng Mười. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 79 ngày đến Tết Giáp Thân (25/01/1944)

Âm lịch và can chi

Chủ nhật 07/11/1943 nhằm âm lịch 10/10, ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Hợi, năm Quý Mùi. Ngày ở tiết khí Sương Giáng, trực Nguy và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Nguy
  • Sao (28 tú): Phòng (Thố (Thỏ))
  • Thần: Câu Trận
  • Ngày Thuần Dương, xuất hành: Đi tốt về cũng tốt, được người giúp đỡ, cầu tài như ý, tranh luận thường thắng.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Ất Sửu (1h - 3h)
  • Mậu Thìn (7h - 9h)
  • Canh Ngọ (11h - 13h)
  • Tân Mùi (13h - 15h)
  • Giáp Tuất (19h - 21h)
  • Ất Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 07/11/1943: Giáp Tý (23h - 1h), Bính Dần (3h - 5h), Đinh Mão (5h - 7h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Nhâm Thân (15h - 17h), Quý Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Cầu tự, Lễ trưởng thành, Nhập nhân khẩu, Họp mặt thân hữu, Lắp cửa, An giường, Dệt cửi, Thu tài lộc, Chăn nuôi, Đi săn, Tháo nước, Lấy mật; việc nên tránh: Cầu phúc, Trai tiếu, Dạm ngõ, Đính ước, Cưới hỏi, Nhập trạch.

  • Sao tốt: Âm Đức, Tục Thế, Minh Đường
  • Sao xấu: Du Họa, Thiên Tặc, Huyết Kỵ, Trùng Nhật
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc (hành Mộc). Ngày Kỷ Tỵ: Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.

Xung Hợi (tuổi Quý Hợi, Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 07/11/1943 thuộc tiết khí Sương Giáng.

Hậu trong ngày: Trập trùng hàm phủ

Hậu 3 của tiết Sương Giáng: Trập trùng hàm phủ. Sâu bọ đều nằm yên trong hang ngủ đông. Bắt đầu 03/11/1943, 14:18.

Hậu tiếp theo: Thủy thủy băng. Nước bắt đầu đóng băng. Bắt đầu 08/11/1943, 13:58.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhất Bạch

Năm 1943: Tam Bích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Nhâm Tuất: Lục Bạch. Từ tiết Hàn Lộ, 09/10/1943.

Ngày: Nhất Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (05/07/1943). Theo phái đếm liền: Ngũ Hoàng.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Cách mạng tháng Mười.

Người sinh ngày 07/11/1943

Sinh vào chủ nhật, ngày Kỷ Tỵ: tuổi Quý Mùi (con Dê), mệnh Dương Liễu Mộc, cung Bọ Cạp, số chủ đạo 8.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com