Lịch vạn niên · Thứ bảy
Lịch ngày 06/11/1943
Ngày 06/11/1943 (Thứ bảy) nhằm ngày Mậu Thìn, tháng Quý Hợi, năm Quý Mùi (âm lịch 09/10). Tiết khí Sương Giáng. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 80 ngày đến Tết Giáp Thân (25/01/1944)
Âm lịch và can chi
Thứ bảy 06/11/1943 nhằm âm lịch 09/10, ngày Mậu Thìn, tháng Quý Hợi, năm Quý Mùi. Ngày ở tiết khí Sương Giáng, trực Phá và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Phá
- Sao (28 tú): Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương))
- Thần: Tư Mệnh
- Ngày Kim Dương, xuất hành: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, tranh tụng nhiều lý lẽ phải.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.
- Giáp Dần (3h - 5h)
- Bính Thìn (7h - 9h)
- Đinh Tỵ (9h - 11h)
- Canh Thân (15h - 17h)
- Tân Dậu (17h - 19h)
- Quý Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 06/11/1943: Nhâm Tý (23h - 1h), Quý Sửu (1h - 3h), Ất Mão (5h - 7h), Mậu Ngọ (11h - 13h), Kỷ Mùi (13h - 15h), Nhâm Tuất (19h - 21h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Cưới hỏi, Nhập trạch, Gác đòn dông, Xuất hành.
- Sao tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Bất Tương, Ích Hậu, Giải Thần, Thanh Long
- Sao xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Kích, Ngũ Mộ, Cửu Không, Vãng Vong, Phục Nhật
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc (hành Mộc). Ngày Mậu Thìn: Can Chi cùng hành Thổ, tức ngày Chuyên nhật (cát).
Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.
Xung Tuất (tuổi Nhâm Tuất, Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Tiết khí
Ngày 06/11/1943 thuộc tiết khí Sương Giáng.
Hậu trong ngày: Trập trùng hàm phủ
Hậu 3 của tiết Sương Giáng: Trập trùng hàm phủ. Sâu bọ đều nằm yên trong hang ngủ đông. Bắt đầu 03/11/1943, 14:18.
Hậu tiếp theo: Thủy thủy băng. Nước bắt đầu đóng băng. Bắt đầu 08/11/1943, 13:58.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc
Năm 1943: Tam Bích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Nhâm Tuất: Lục Bạch. Từ tiết Hàn Lộ, 09/10/1943.
Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (05/07/1943). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 06/11/1943
Sinh vào thứ bảy, ngày Mậu Thìn: tuổi Quý Mùi (con Dê), mệnh Dương Liễu Mộc, cung Bọ Cạp, số chủ đạo 7.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.