Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ bảy

Lịch ngày 23/11/1940

Ngày 23/11/1940 (Thứ bảy) nhằm ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thìn (âm lịch 24/10). Tiết khí Tiểu Tuyết. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Đây là ngày Khởi nghĩa Nam Kỳ. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 65 ngày đến Tết Tân Tỵ (27/01/1941)

Âm lịch và can chi

Thứ bảy 23/11/1940 nhằm âm lịch 24/10, ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thìn. Ngày ở tiết khí Tiểu Tuyết, trực Nguy và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Nguy
  • Sao (28 tú): Vị (Trĩ (chim Trĩ))
  • Thần: Thanh Long
  • Ngày Hảo Thương, xuất hành: Xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân, làm việc vừa lòng, như ý muốn.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.

  • Bính Tý (23h - 1h)
  • Đinh Sửu (1h - 3h)
  • Kỷ Mão (5h - 7h)
  • Nhâm Ngọ (11h - 13h)
  • Giáp Thân (15h - 17h)
  • Ất Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 23/11/1940: Mậu Dần (3h - 5h), Canh Thìn (7h - 9h), Tân Tỵ (9h - 11h), Quý Mùi (13h - 15h), Bính Tuất (19h - 21h), Đinh Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tô vẽ tượng, Trai tiếu, Đính ước, Dạm ngõ, Cắt may áo, Lễ trưởng thành, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, An giường, Nhậm chức, Xuất hành, Dời nhà, Dựng cột, Gác đòn dông, Đốn gỗ, Trồng trọt, Nuôi gia súc; việc nên tránh: Lợp nhà, Chữa bệnh.

  • Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Bất Tương, Phổ Hộ, Thanh Long, Minh Phệ
  • Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Ngọ kỵ lợp nhà, chủ nhà phải sửa lại.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ (hành Thổ). Ngày Canh Ngọ: Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), tức ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Mùi · Tam hợp Dần, Tuất thành Hỏa cục.

Xung Tý (tuổi Giáp Tý, Chuột) · Hình tự hình · Hại Sửu · Phá Mão.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Tiết khí

Ngày 23/11/1940 thuộc tiết khí Tiểu Tuyết.

Hậu trong ngày: Hồng tàng bất hiện

Hậu 1 của tiết Tiểu Tuyết: Hồng tàng bất hiện. Cầu vồng ẩn đi, không còn thấy. Bắt đầu 22/11/1940, 17:48.

Hậu tiếp theo: Thiên khí thượng thăng, địa khí hạ giáng. Khí trời bốc lên, khí đất lắng xuống. Bắt đầu 27/11/1940, 16:24.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Cửu Tử

Năm 1940: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Đinh Hợi: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Đông, 07/11/1940.

Ngày: Cửu Tử. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (20/07/1940). Theo phái đếm liền: Tứ Lục.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Khởi nghĩa Nam Kỳ.

Người sinh ngày 23/11/1940

Sinh vào thứ bảy, ngày Canh Ngọ: tuổi Canh Thìn (con Rồng), mệnh Bạch Lạp Kim, cung Bọ Cạp hoặc Nhân Mã (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 3.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com