Lịch vạn niên · Chủ nhật
Lịch ngày 23/11/1930
Ngày 23/11/1930 (Chủ nhật) nhằm ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ (âm lịch 04/10). Tiết khí Tiểu Tuyết, giao tiết lúc 07:34. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 86 ngày đến Tết Tân Mùi (17/02/1931)
Âm lịch và can chi
Chủ nhật 23/11/1930 nhằm âm lịch 04/10, ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ. Ngày ở tiết khí Tiểu Tuyết, trực Mãn và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Mãn
- Sao (28 tú): Phòng (Thố (Thỏ))
- Thần: Ngọc Đường
- Ngày Thuần Dương, xuất hành: Đi tốt về cũng tốt, được người giúp đỡ, cầu tài như ý, tranh luận thường thắng.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Nhâm Dần (3h - 5h)
- Quý Mão (5h - 7h)
- Ất Tỵ (9h - 11h)
- Mậu Thân (15h - 17h)
- Canh Tuất (19h - 21h)
- Tân Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 23/11/1930: Canh Tý (23h - 1h), Tân Sửu (1h - 3h), Giáp Thìn (7h - 9h), Bính Ngọ (11h - 13h), Đinh Mùi (13h - 15h), Kỷ Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Mọi việc không nên; việc nên tránh: không có mục riêng.
- Sao tốt: Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Ngọc Vũ, Ngọc Đường
- Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Cửu Không, Đại Sát, Quy Kỵ, Cô Thần
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy (hành Thủy). Ngày Đinh Sửu: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Tý · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.
Xung Mùi (tuổi Tân Mùi, Dê) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Tiết khí
Ngày 23/11/1930 thuộc tiết khí Tiểu Tuyết, giao tiết lúc 07:34 giờ Việt Nam ngay trong ngày này.
Hậu trong ngày: Trĩ nhập đại thủy vi thận
Hậu 3 của tiết Lập Đông: Trĩ nhập đại thủy vi thận. Chim trĩ vắng bóng, ven biển nhiều trai lớn; người xưa tưởng trĩ hóa thành trai. Bắt đầu 18/11/1930, 08:47.
Từ 07:34 trong ngày: Hồng tàng bất hiện. Cầu vồng ẩn đi, không còn thấy.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc
Năm 1930: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Đinh Hợi: Bát Bạch. Từ tiết Lập Đông, 08/11/1930.
Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (13/07/1930). Theo phái đếm liền: Tam Bích.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 23/11/1930
Sinh vào chủ nhật, ngày Đinh Sửu: tuổi Canh Ngọ (con Ngựa), mệnh Lộ Bàng Thổ, cung Bọ Cạp hoặc Nhân Mã (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 2.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.