Lịch vạn niên · Thứ hai
Lịch ngày 01/04/1940
Ngày 01/04/1940 (Thứ hai) nhằm ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn (âm lịch 24/02). Tiết khí Xuân Phân. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Đây là ngày Cá tháng Tư. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 301 ngày đến Tết Tân Tỵ (27/01/1941)
Âm lịch và can chi
Thứ hai 01/04/1940 nhằm âm lịch 24/02, ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn. Ngày ở tiết khí Xuân Phân, trực Nguy và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Nguy
- Sao (28 tú): Tâm (Hồ (Cáo))
- Thần: Thiên Lao
- Ngày Thiên Thương, xuất hành: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.
- Bính Dần (3h - 5h)
- Mậu Thìn (7h - 9h)
- Kỷ Tỵ (9h - 11h)
- Nhâm Thân (15h - 17h)
- Quý Dậu (17h - 19h)
- Ất Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 01/04/1940: Giáp Tý (23h - 1h), Ất Sửu (1h - 3h), Đinh Mão (5h - 7h), Canh Ngọ (11h - 13h), Tân Mùi (13h - 15h), Giáp Tuất (19h - 21h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Động thổ, Gác đòn dông, Đính ước, Dạm ngõ, Cưới hỏi, Lắp máy móc, Tháo dỡ, An giường, Nhập trạch, An vị hương, Nhậm chức, Xuất hành, Dời nhà, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Làm kho, Nhập nhân khẩu; việc nên tránh: Khai quang, Xuất hàng hóa.
- Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Nguyện, Lục Hợp, Kim Đường
- Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Lao
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Tuất kỵ ăn thịt chó, sinh quái lên giường.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa (hành Hỏa). Ngày Giáp Tuất: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), tức ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Mão · Tam hợp Dần, Ngọ thành Hỏa cục.
Xung Thìn (tuổi Mậu Thìn, Rồng) · Hình Sửu, Mùi · Hại Dậu · Phá Mùi.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 01/04/1940 thuộc tiết khí Xuân Phân.
Hậu trong ngày: Thủy điện
Hậu 3 của tiết Xuân Phân: Thủy điện. Bắt đầu thấy chớp. Bắt đầu 31/03/1940, 03:51.
Hậu tiếp theo: Đồng thủy hoa. Cây ngô đồng bắt đầu ra hoa. Bắt đầu 05/04/1940, 05:34.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch
Năm 1940: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Kỷ Mão: Tứ Lục. Từ tiết Kinh Trập, 06/03/1940.
Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (22/01/1940). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Ngày Cá tháng Tư.
Người sinh ngày 01/04/1940
Sinh vào thứ hai, ngày Giáp Tuất: tuổi Canh Thìn (con Rồng), mệnh Bạch Lạp Kim, cung Bạch Dương, số chủ đạo 10/1.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.