Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ năm

Lịch ngày 13/04/1939

Ngày 13/04/1939 (Thứ năm) nhằm ngày Canh Thìn, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mão (âm lịch 24/02). Tiết khí Thanh Minh. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 301 ngày đến Tết Canh Thìn (08/02/1940)

Âm lịch và can chi

Thứ năm 13/04/1939 nhằm âm lịch 24/02, ngày Canh Thìn, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mão. Ngày ở tiết khí Thanh Minh, trực Kiến và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Kiến
  • Sao (28 tú): Khuê (Lang (Sói))
  • Thần: Thiên Hình
  • Ngày Thiên Thương, xuất hành: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Mậu Dần (3h - 5h)
  • Canh Thìn (7h - 9h)
  • Tân Tỵ (9h - 11h)
  • Giáp Thân (15h - 17h)
  • Ất Dậu (17h - 19h)
  • Đinh Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 13/04/1939: Bính Tý (23h - 1h), Đinh Sửu (1h - 3h), Kỷ Mão (5h - 7h), Nhâm Ngọ (11h - 13h), Quý Mùi (13h - 15h), Bính Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Giải trừ, Dạy trâu ngựa, Xuất hành, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Động thổ, Khai quang, Làm xà nhà, Thăm bệnh.

  • Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Thủ Nhật, Ngọc Vũ, Thanh Long
  • Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Âm Vị
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim (hành Kim). Ngày Canh Thìn: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.

Xung Tuất (tuổi Giáp Tuất, Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Tiết khí

Ngày 13/04/1939 thuộc tiết khí Thanh Minh.

Hậu trong ngày: Điền thử hóa vi như

Hậu 2 của tiết Thanh Minh: Điền thử hóa vi như. Chuột đồng ẩn đi, chim cút ra nhiều; người xưa tưởng chuột hóa thành cút. Bắt đầu 11/04/1939, 01:44.

Hậu tiếp theo: Hồng thủy hiện. Cầu vồng bắt đầu xuất hiện. Bắt đầu 16/04/1939, 04:10.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc

Năm 1939: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Mậu Thìn: Lục Bạch. Từ tiết Thanh Minh, 05/04/1939.

Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (28/11/1938). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 13/04/1939

Sinh vào thứ năm, ngày Canh Thìn: tuổi Kỷ Mão (con Mèo), mệnh Thành Đầu Thổ, cung Bạch Dương, số chủ đạo 3.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com