Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ tư

Lịch ngày 17/05/1939

Ngày 17/05/1939 (Thứ tư) nhằm ngày Giáp Dần, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão (âm lịch 29/03). Tiết khí Lập Hạ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 267 ngày đến Tết Canh Thìn (08/02/1940)

Ghi chú về ngày âm

Nếu tính theo giờ nhanh hơn giờ Việt Nam hiện nay một tiếng, mùng 1 tháng 3 năm Kỷ Mão là ngày 20/04/1939, muộn hơn một ngày so với ngày 19/04/1939 ở trang này. Theo cách tính ấy, ngày 17/05/1939 là ngày 28 tháng 3 năm Kỷ Mão. Trang này tính theo giờ Việt Nam hiện nay.

Âm lịch và can chi

Thứ tư 17/05/1939 nhằm âm lịch 29/03, ngày Giáp Dần, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão. Ngày ở tiết khí Lập Hạ, trực Thu và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Thu
  • Sao (28 tú): Sâm (Viên (Vượn))
  • Thần: Tư Mệnh
  • Ngày Huyền Vũ, xuất hành: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.

  • Giáp Tý (23h - 1h)
  • Ất Sửu (1h - 3h)
  • Mậu Thìn (7h - 9h)
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)
  • Tân Mùi (13h - 15h)
  • Giáp Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 17/05/1939: Bính Dần (3h - 5h), Đinh Mão (5h - 7h), Canh Ngọ (11h - 13h), Nhâm Thân (15h - 17h), Quý Dậu (17h - 19h), Ất Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Trồng trọt, Bắt trừ, Đi săn, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Khai trương, Động thổ, Tế tự, Trai tiếu, Thăm bệnh.

  • Sao tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Kính An, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
  • Sao xấu: Thiên Cương, Kiếp Sát, Nguyệt Hại, Thổ Phù, Bát Chuyên, Thiên Lao
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy (hành Thủy). Ngày Giáp Dần: Can Chi cùng hành Mộc, tức ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.

Xung Thân (tuổi Mậu Thân, Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 17/05/1939 thuộc tiết khí Lập Hạ.

Hậu trong ngày: Khâu dẫn xuất

Hậu 2 của tiết Lập Hạ: Khâu dẫn xuất. Giun đất bò lên mặt đất. Bắt đầu 11/05/1939, 21:28.

Từ 01:50 trong ngày: Vương qua sinh. Dây vương qua, một loài dưa dại, lên xanh.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Cửu Tử

Năm 1939: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Kỷ Tỵ: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Hạ, 06/05/1939.

Ngày: Cửu Tử. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (28/11/1938). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 17/05/1939

Sinh vào thứ tư, ngày Giáp Dần: tuổi Kỷ Mão (con Mèo), mệnh Thành Đầu Thổ, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 8.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com