Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ ba

Lịch ngày 16/05/1939

Ngày 16/05/1939 (Thứ ba) nhằm ngày Quý Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão (âm lịch 28/03). Tiết khí Lập Hạ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 268 ngày đến Tết Canh Thìn (08/02/1940)

Ghi chú về ngày âm

Nếu tính theo giờ nhanh hơn giờ Việt Nam hiện nay một tiếng, mùng 1 tháng 3 năm Kỷ Mão là ngày 20/04/1939, muộn hơn một ngày so với ngày 19/04/1939 ở trang này. Theo cách tính ấy, ngày 16/05/1939 là ngày 27 tháng 3 năm Kỷ Mão. Trang này tính theo giờ Việt Nam hiện nay.

Âm lịch và can chi

Thứ ba 16/05/1939 nhằm âm lịch 28/03, ngày Quý Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão. Ngày ở tiết khí Lập Hạ, trực Thành và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Thành
  • Sao (28 tú): Chuỷ (Hầu (Khỉ))
  • Thần: Huyền Vũ
  • Ngày Bạch Hổ Túc, xuất hành: Cấm đi xa, làm việc gì cũng khó thành, rất xấu trong mọi việc.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Giáp Dần (3h - 5h)
  • Ất Mão (5h - 7h)
  • Đinh Tỵ (9h - 11h)
  • Canh Thân (15h - 17h)
  • Nhâm Tuất (19h - 21h)
  • Quý Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 16/05/1939: Nhâm Tý (23h - 1h), Quý Sửu (1h - 3h), Bính Thìn (7h - 9h), Mậu Ngọ (11h - 13h), Kỷ Mùi (13h - 15h), Tân Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Lắp máy móc, Họp mặt thân hữu, Khai quang, Cầu y, Chữa bệnh, Lợp nhà, Khởi nền, Tu tạo, Động thổ, Đặt chân cột, Dựng cột, Gác đòn dông, Lắp cửa, Làm bếp, Tháo nước, Mở nhà xí, Đào ao, Trồng trọt, Chăn nuôi, Làm chuồng; việc nên tránh: Cưới hỏi, Xuất hỏa, Dời nhà, Nhập trạch.

  • Sao tốt: Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Ngọc Đường
  • Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc (hành Mộc). Ngày Quý Sửu: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), tức ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Tý · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.

Xung Mùi (tuổi Đinh Mùi, Dê) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Tiết khí

Ngày 16/05/1939 thuộc tiết khí Lập Hạ.

Hậu trong ngày: Khâu dẫn xuất

Hậu 2 của tiết Lập Hạ: Khâu dẫn xuất. Giun đất bò lên mặt đất. Bắt đầu 11/05/1939, 21:28.

Hậu tiếp theo: Vương qua sinh. Dây vương qua, một loài dưa dại, lên xanh. Bắt đầu 17/05/1939, 01:50.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch

Năm 1939: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Kỷ Tỵ: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Hạ, 06/05/1939.

Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (28/11/1938). Theo phái đếm liền: Tam Bích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 16/05/1939

Sinh vào thứ ba, ngày Quý Sửu: tuổi Kỷ Mão (con Mèo), mệnh Thành Đầu Thổ, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 7.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com