Lịch vạn niên · Chủ nhật
Lịch ngày 16/10/1938
Ngày 16/10/1938 (Chủ nhật) nhằm ngày Tân Tỵ, tháng Tân Dậu, năm Mậu Dần (âm lịch 23/08 (nhuận)). Tiết khí Hàn Lộ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 126 ngày đến Tết Kỷ Mão (19/02/1939)
Ghi chú về ngày âm
Nếu tính theo giờ nhanh hơn giờ Việt Nam hiện nay một tiếng, năm Mậu Dần nhuận tháng 7, không nhuận tháng 8 như trang này. Theo cách tính ấy, ngày 16/10/1938 là ngày 23 tháng 8 năm Mậu Dần. Trang này tính theo giờ Việt Nam hiện nay.
Âm lịch và can chi
Chủ nhật 16/10/1938 nhằm âm lịch 23/08 (nhuận), ngày Tân Tỵ, tháng Tân Dậu, năm Mậu Dần. Ngày ở tiết khí Hàn Lộ, trực Nguy và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Nguy
- Sao (28 tú): Phòng (Thố (Thỏ))
- Thần: Chu Tước
- Ngày Thiên Hầu, xuất hành: Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Kỷ Sửu (1h - 3h)
- Nhâm Thìn (7h - 9h)
- Giáp Ngọ (11h - 13h)
- Ất Mùi (13h - 15h)
- Mậu Tuất (19h - 21h)
- Kỷ Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 16/10/1938: Mậu Tý (23h - 1h), Canh Dần (3h - 5h), Tân Mão (5h - 7h), Quý Tỵ (9h - 11h), Bính Thân (15h - 17h), Đinh Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Đính ước, Dạm ngõ, Họp mặt thân hữu, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc, Trồng trọt, Nuôi gia súc, Chăn nuôi; việc nên tránh: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch, Cầu phúc.
- Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Âm Đức, Bất Tương, Tục Thế, Minh Đường
- Sao xấu: Du Họa, Thiên Tặc, Huyết Kỵ, Trùng Nhật
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim (hành Kim). Ngày Tân Tỵ: Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), tức ngày Phạt nhật (hung).
Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.
Xung Hợi (tuổi Ất Hợi, Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 16/10/1938 thuộc tiết khí Hàn Lộ.
Hậu trong ngày: Tước nhập đại thủy vi cáp
Hậu 2 của tiết Hàn Lộ: Tước nhập đại thủy vi cáp. Chim sẻ vắng bóng, ven biển nhiều sò; người xưa tưởng sẻ hóa thành sò. Bắt đầu 14/10/1938, 07:22.
Hậu tiếp theo: Cúc hữu hoàng hoa. Hoa cúc nở vàng. Bắt đầu 19/10/1938, 08:19.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Thất Xích
Năm 1938: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Nhâm Tuất: Tam Bích. Từ tiết Hàn Lộ, 09/10/1938.
Ngày: Thất Xích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (01/06/1938). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 16/10/1938
Sinh vào chủ nhật, ngày Tân Tỵ: tuổi Mậu Dần (con Hổ), mệnh Thành Đầu Thổ, cung Thiên Bình, số chủ đạo 11/2.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.