Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ năm

Lịch ngày 05/10/1939

Ngày 05/10/1939 (Thứ năm) nhằm ngày Ất Hợi, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mão (âm lịch 23/08). Tiết khí Thu Phân. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 126 ngày đến Tết Canh Thìn (08/02/1940)

Âm lịch và can chi

Thứ năm 05/10/1939 nhằm âm lịch 23/08, ngày Ất Hợi, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mão. Ngày ở tiết khí Thu Phân, trực Mãn và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Mãn
  • Sao (28 tú): Tỉnh (Hãn (Ngựa vằn/Hươu))
  • Thần: Huyền Vũ
  • Ngày Thiên Hầu, xuất hành: Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Đinh Sửu (1h - 3h)
  • Canh Thìn (7h - 9h)
  • Nhâm Ngọ (11h - 13h)
  • Quý Mùi (13h - 15h)
  • Bính Tuất (19h - 21h)
  • Đinh Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 05/10/1939: Bính Tý (23h - 1h), Mậu Dần (3h - 5h), Kỷ Mão (5h - 7h), Tân Tỵ (9h - 11h), Giáp Thân (15h - 17h), Ất Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Mọi việc không nên; việc nên tránh: không có mục riêng.

  • Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Yếu An
  • Sao xấu: Ngũ Hư, Đại Sát, Trùng Nhật, Nguyên Vũ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Ất kỵ trồng cây, ngàn gốc chẳng lớn; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa (hành Hỏa). Ngày Ất Hợi: Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.

Xung Tỵ (tuổi Kỷ Tỵ, Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Tiết khí

Ngày 05/10/1939 thuộc tiết khí Thu Phân.

Hậu trong ngày: Thủy thủy hạc

Hậu 3 của tiết Thu Phân: Thủy thủy hạc. Nước bắt đầu cạn. Bắt đầu 04/10/1939, 10:17.

Hậu tiếp theo: Hồng nhạn lai tân. Những đàn nhạn cuối cùng bay về nam. Bắt đầu 09/10/1939, 11:56.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhất Bạch

Năm 1939: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Quý Dậu: Nhất Bạch. Từ tiết Bạch Lộ, 08/09/1939.

Ngày: Nhất Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (27/05/1939). Theo phái đếm liền: Ngũ Hoàng.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 05/10/1939

Sinh vào thứ năm, ngày Ất Hợi: tuổi Kỷ Mão (con Mèo), mệnh Thành Đầu Thổ, cung Thiên Bình, số chủ đạo 10/1.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com