Lịch vạn niên · Chủ nhật
Lịch ngày 03/02/1935
Ngày 03/02/1935 (Chủ nhật) nhằm ngày Canh Tuất, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi (âm lịch 01/01). Tiết khí Đại Hàn. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Đây là ngày Tết Nguyên đán, Thành lập Đảng. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 355 ngày đến Tết Bính Tý (24/01/1936)
Ghi chú về ngày âm
Nếu tính theo giờ nhanh hơn giờ Việt Nam hiện nay một tiếng, mùng 1 Tết Ất Hợi là ngày 04/02/1935, muộn hơn một ngày so với ngày 03/02/1935 ở trang này. Theo cách tính ấy, ngày 03/02/1935 là ngày 30 tháng Chạp năm Giáp Tuất. Trang này tính theo giờ Việt Nam hiện nay.
Âm lịch và can chi
Chủ nhật 03/02/1935 nhằm âm lịch 01/01, ngày Canh Tuất, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi. Ngày ở tiết khí Đại Hàn, trực Thu và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Thu
- Sao (28 tú): Tinh (Mã (Ngựa))
- Thần: Tư Mệnh
- Ngày Đường Phong, xuất hành: Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý, gặp quý nhân phù trợ.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.
- Mậu Dần (3h - 5h)
- Canh Thìn (7h - 9h)
- Tân Tỵ (9h - 11h)
- Giáp Thân (15h - 17h)
- Ất Dậu (17h - 19h)
- Đinh Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 03/02/1935: Bính Tý (23h - 1h), Đinh Sửu (1h - 3h), Kỷ Mão (5h - 7h), Nhâm Ngọ (11h - 13h), Quý Mùi (13h - 15h), Bính Tuất (19h - 21h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Dạm ngõ, Đính ước, Vấn danh, Tế tự, Lễ trưởng thành, Cắt may áo, Họp mặt thân hữu, Nhập nhân khẩu, Thu tài lộc, Bắt trừ, Làm bếp; việc nên tránh: Khai trương, An giường.
- Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thánh Tâm, Thanh Long
- Sao xấu: Thiên Cương, Nguyệt Hình, Ngũ Hư
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Tuất kỵ ăn thịt chó, sinh quái lên giường.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim (hành Kim). Ngày Canh Tuất: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Mão · Tam hợp Dần, Ngọ thành Hỏa cục.
Xung Thìn (tuổi Giáp Thìn, Rồng) · Hình Sửu, Mùi · Hại Dậu · Phá Mùi.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam
Tiết khí
Ngày 03/02/1935 thuộc tiết khí Đại Hàn.
Hậu trong ngày: Thủy trạch phúc kiên
Hậu 3 của tiết Đại Hàn: Thủy trạch phúc kiên. Băng ở ao đầm đóng dày tận giữa lòng. Bắt đầu 31/01/1935, 02:35.
Hậu tiếp theo: Đông phong giải đống. Gió đông về, băng giá bắt đầu tan. Bắt đầu 05/02/1935, 00:48.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc
Năm 1934: Tam Bích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Đinh Sửu: Tam Bích. Từ tiết Tiểu Hàn, 06/01/1935.
Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (19/12/1934). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Tết Nguyên đán, Thành lập Đảng.
Người sinh ngày 03/02/1935
Sinh vào chủ nhật, ngày Canh Tuất, mùng 1 Tết: tuổi Ất Hợi (con Lợn), mệnh Sơn Đầu Hỏa, cung Bảo Bình, số chủ đạo 5.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.