Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ tư

Lịch ngày 14/02/1934

Ngày 14/02/1934 (Thứ tư) nhằm ngày Bính Thìn, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất (âm lịch 01/01). Tiết khí Lập Xuân. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Đây là ngày Tết Nguyên đán, Ngày Tình nhân. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 354 ngày đến Tết Ất Hợi (03/02/1935)

Âm lịch và can chi

Thứ tư 14/02/1934 nhằm âm lịch 01/01, ngày Bính Thìn, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất. Ngày ở tiết khí Lập Xuân, trực Mãn và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Mãn
  • Sao (28 tú): Cơ (Báo (con Báo))
  • Thần: Kim Quỹ
  • Ngày Đường Phong, xuất hành: Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý, gặp quý nhân phù trợ.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Canh Dần (3h - 5h)
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)
  • Quý Tỵ (9h - 11h)
  • Bính Thân (15h - 17h)
  • Đinh Dậu (17h - 19h)
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 14/02/1934: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Tân Mão (5h - 7h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Mậu Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, Lễ trưởng thành, Dạm ngõ, Xuất hành, Họp mặt thân hữu, Gác đòn dông, Lắp máy móc, An giường, Chăn nuôi, Đi săn, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Tu tạo, Lắp cửa, Lợp nhà, Khởi nền; việc nên tránh: Nhập trạch, Làm bếp, Chữa bệnh, Dời nhà.

  • Sao tốt: Nguyệt Đức, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi, Kim Đường, Kim Quỹ
  • Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ (hành Thổ). Ngày Bính Thìn: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.

Xung Tuất (tuổi Canh Tuất, Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 14/02/1934 thuộc tiết khí Lập Xuân.

Hậu trong ngày: Trập trùng thủy chấn

Hậu 2 của tiết Lập Xuân: Trập trùng thủy chấn. Sâu bọ ngủ đông bắt đầu cựa mình. Bắt đầu 09/02/1934, 17:31.

Từ 16:09 trong ngày: Ngư trắc phụ băng. Cá bơi lên sát mặt nước, như đội những mảnh băng.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch

Năm 1934: Tam Bích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Bính Dần: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Xuân, 04/02/1934.

Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (24/12/1933). Theo phái đếm liền: Tam Bích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Tết Nguyên đán, Ngày Tình nhân.

Người sinh ngày 14/02/1934

Sinh vào thứ tư, ngày Bính Thìn, mùng 1 Tết: tuổi Giáp Tuất (con Chó), mệnh Sơn Đầu Hỏa, cung Bảo Bình, số chủ đạo 6.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com