Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ năm

Lịch ngày 20/02/1930

Ngày 20/02/1930 (Thứ năm) nhằm ngày Tân Sửu, tháng Mậu Dần, năm Canh Ngọ (âm lịch 22/01). Tiết khí Vũ Thủy. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 362 ngày đến Tết Tân Mùi (17/02/1931)

Âm lịch và can chi

Thứ năm 20/02/1930 nhằm âm lịch 22/01, ngày Tân Sửu, tháng Mậu Dần, năm Canh Ngọ. Ngày ở tiết khí Vũ Thủy, trực Bế và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Bế
  • Sao (28 tú): Đẩu (Giải (Giải Trãi))
  • Thần: Minh Đường
  • Ngày Thuần Dương, xuất hành: Đi tốt về cũng tốt, được người giúp đỡ, cầu tài như ý, tranh luận thường thắng.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Canh Dần (3h - 5h)
  • Tân Mão (5h - 7h)
  • Quý Tỵ (9h - 11h)
  • Bính Thân (15h - 17h)
  • Mậu Tuất (19h - 21h)
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 20/02/1930: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Nhâm Thìn (7h - 9h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Đinh Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự; việc nên tránh: Khai quang, Đào giếng, Châm cứu, Xuất hành, Cưới hỏi, Nhập trạch, Dời nhà, Làm bếp, Động thổ.

  • Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Bất Tương, Tục Thế, Minh Đường
  • Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Thổ Phù, Quy Kỵ, Huyết Kỵ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ (hành Thổ). Ngày Tân Sửu: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Tý · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.

Xung Mùi (tuổi Ất Mùi, Dê) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 20/02/1930 thuộc tiết khí Vũ Thủy.

Hậu trong ngày: Thát tế ngư

Hậu 1 của tiết Vũ Thủy: Thát tế ngư. Rái cá bắt cá bày dọc bờ, người xưa ví như bày lễ. Bắt đầu 19/02/1930, 15:59.

Hậu tiếp theo: Hậu nhạn bắc. Đàn nhạn theo mùa bay về phương bắc. Bắt đầu 24/02/1930, 15:09.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc

Năm 1930: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Mậu Dần: Bát Bạch. Từ tiết Lập Xuân, 04/02/1930.

Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (14/01/1930). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 20/02/1930

Sinh vào thứ năm, ngày Tân Sửu: tuổi Canh Ngọ (con Ngựa), mệnh Lộ Bàng Thổ, cung Bảo Bình hoặc Song Ngư (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 8.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com