Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Chủ nhật

Lịch ngày 03/03/1929

Ngày 03/03/1929 (Chủ nhật) nhằm ngày Đinh Mùi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ (âm lịch 22/01). Tiết khí Vũ Thủy. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 333 ngày đến Tết Canh Ngọ (30/01/1930)

Âm lịch và can chi

Chủ nhật 03/03/1929 nhằm âm lịch 22/01, ngày Đinh Mùi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ. Ngày ở tiết khí Vũ Thủy, trực Chấp và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Chấp
  • Sao (28 tú): Mão (Kê (Gà))
  • Thần: Ngọc Đường
  • Ngày Thuần Dương, xuất hành: Đi tốt về cũng tốt, được người giúp đỡ, cầu tài như ý, tranh luận thường thắng.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Nhâm Dần (3h - 5h)
  • Quý Mão (5h - 7h)
  • Ất Tỵ (9h - 11h)
  • Mậu Thân (15h - 17h)
  • Canh Tuất (19h - 21h)
  • Tân Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 03/03/1929: Canh Tý (23h - 1h), Tân Sửu (1h - 3h), Giáp Thìn (7h - 9h), Bính Ngọ (11h - 13h), Đinh Mùi (13h - 15h), Kỷ Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Động thổ, Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Gác đòn dông, Trồng trọt, Nuôi gia súc; việc nên tránh: Khai trương, Ký khế ước, Cắt tóc, Làm bếp.

  • Sao tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng, Kính An, Ngọc Đường
  • Sao xấu: Tiểu Hao, Bát Chuyên
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy (hành Thủy). Ngày Đinh Mùi: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.

Xung Sửu (tuổi Tân Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Tiết khí

Ngày 03/03/1929 thuộc tiết khí Vũ Thủy.

Hậu trong ngày: Thảo mộc manh động

Hậu 3 của tiết Vũ Thủy: Thảo mộc manh động. Cây cỏ bắt đầu nảy mầm. Bắt đầu 01/03/1929, 08:47.

Hậu tiếp theo: Đào thủy hoa. Hoa đào bắt đầu nở. Bắt đầu 06/03/1929, 08:31.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch

Năm 1929: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Bính Dần: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Xuân, 04/02/1929.

Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (19/01/1929). Theo phái đếm liền: Tam Bích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 03/03/1929

Sinh vào chủ nhật, ngày Đinh Mùi: tuổi Kỷ Tỵ (con Rắn), mệnh Đại Lâm Mộc, cung Song Ngư, số chủ đạo 9.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com