Lịch vạn niên · Thứ năm
Lịch ngày 17/06/1926
Ngày 17/06/1926 (Thứ năm) nhằm ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần (âm lịch 08/05). Tiết khí Mang Chủng. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 230 ngày đến Tết Đinh Mão (02/02/1927)
Âm lịch và can chi
Thứ năm 17/06/1926 nhằm âm lịch 08/05, ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần. Ngày ở tiết khí Mang Chủng, trực Nguy và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Nguy
- Sao (28 tú): Đẩu (Giải (Giải Trãi))
- Thần: Kim Đường
- Ngày Thiên Thương, xuất hành: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Nhâm Dần (3h - 5h)
- Quý Mão (5h - 7h)
- Ất Tỵ (9h - 11h)
- Mậu Thân (15h - 17h)
- Canh Tuất (19h - 21h)
- Tân Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 17/06/1926: Canh Tý (23h - 1h), Tân Sửu (1h - 3h), Giáp Thìn (7h - 9h), Bính Ngọ (11h - 13h), Đinh Mùi (13h - 15h), Kỷ Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Lắp máy móc, Giao dịch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai tiếu, Tô vẽ tượng, Khai quang, May chăn màn, Cắt may áo, Tháo nước, Đào ao, Đào giếng; việc nên tránh: Làm bếp, Cắt tóc, Làm cầu.
- Sao tốt: Âm Đức, Thánh Tâm, Bảo Quang
- Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Phục Nhật
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy (hành Thủy). Ngày Đinh Sửu: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Tý · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.
Xung Mùi (tuổi Tân Mùi, Dê) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Tiết khí
Ngày 17/06/1926 thuộc tiết khí Mang Chủng.
Hậu trong ngày: Quyết thủy minh
Hậu 2 của tiết Mang Chủng: Quyết thủy minh. Chim bách thanh bắt đầu kêu. Bắt đầu 12/06/1926, 00:08.
Từ 05:44 trong ngày: Phản thiệt vô thanh. Chim phản thiệt, loài hay hót nhại, im tiếng.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng
Năm 1926: Nhị Hắc. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Giáp Ngọ: Thất Xích. Từ tiết Mang Chủng, 06/06/1926.
Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (04/06/1926). Theo phái đếm liền: Tam Bích.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 17/06/1926
Sinh vào thứ năm, ngày Đinh Sửu: tuổi Bính Dần (con Hổ), mệnh Lư Trung Hỏa, cung Song Tử, số chủ đạo 5.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.