Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ sáu

Lịch ngày 18/06/1926

Ngày 18/06/1926 (Thứ sáu) nhằm ngày Mậu Dần, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần (âm lịch 09/05). Tiết khí Mang Chủng. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 229 ngày đến Tết Đinh Mão (02/02/1927)

Âm lịch và can chi

Thứ sáu 18/06/1926 nhằm âm lịch 09/05, ngày Mậu Dần, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần. Ngày ở tiết khí Mang Chủng, trực Thành và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Thành
  • Sao (28 tú): Ngưu (Ngưu (Trâu))
  • Thần: Bạch Hổ
  • Ngày Thiên Đạo, xuất hành: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.

  • Nhâm Tý (23h - 1h)
  • Quý Sửu (1h - 3h)
  • Bính Thìn (7h - 9h)
  • Đinh Tỵ (9h - 11h)
  • Kỷ Mùi (13h - 15h)
  • Nhâm Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 18/06/1926: Giáp Dần (3h - 5h), Ất Mão (5h - 7h), Mậu Ngọ (11h - 13h), Canh Thân (15h - 17h), Tân Dậu (17h - 19h), Quý Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Dạm ngõ, Lễ trưởng thành, Cầu y, Chữa bệnh, Khai trương, Ký khế ước, Tu tạo, Động thổ, Lắp máy móc; việc nên tránh: Trai tiếu, Tế tự, Dời nhà, Nhập trạch, Gác đòn dông, Cưới hỏi.

  • Sao tốt: Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Thiên Mã, Thiên Hỷ, Thiên Y, Ích Hậu, Ngũ Hợp
  • Sao xấu: Đại Sát, Quy Kỵ, Bạch Hổ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ (hành Thổ). Ngày Mậu Dần: Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), tức ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.

Xung Thân (tuổi Nhâm Thân, Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Tiết khí

Ngày 18/06/1926 thuộc tiết khí Mang Chủng.

Hậu trong ngày: Phản thiệt vô thanh

Hậu 3 của tiết Mang Chủng: Phản thiệt vô thanh. Chim phản thiệt, loài hay hót nhại, im tiếng. Bắt đầu 17/06/1926, 05:44.

Hậu tiếp theo: Lộc giác giải. Hươu rụng sừng. Bắt đầu 22/06/1926, 11:29.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục

Năm 1926: Nhị Hắc. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Giáp Ngọ: Thất Xích. Từ tiết Mang Chủng, 06/06/1926.

Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (04/06/1926). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 18/06/1926

Sinh vào thứ sáu, ngày Mậu Dần: tuổi Bính Dần (con Hổ), mệnh Lư Trung Hỏa, cung Song Tử, số chủ đạo 33/6.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com