Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Chủ nhật

Lịch ngày 09/04/1922

Ngày 09/04/1922 (Chủ nhật) nhằm ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tuất (âm lịch 13/03). Tiết khí Thanh Minh. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 313 ngày đến Tết Quý Hợi (16/02/1923)

Âm lịch và can chi

Chủ nhật 09/04/1922 nhằm âm lịch 13/03, ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tuất. Ngày ở tiết khí Thanh Minh, trực Bình và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Bình
  • Sao (28 tú): Mão (Kê (Gà))
  • Thần: Chu Tước
  • Ngày Huyền Vũ, xuất hành: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Nhâm Dần (3h - 5h)
  • Quý Mão (5h - 7h)
  • Ất Tỵ (9h - 11h)
  • Mậu Thân (15h - 17h)
  • Canh Tuất (19h - 21h)
  • Tân Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 09/04/1922: Canh Tý (23h - 1h), Tân Sửu (1h - 3h), Giáp Thìn (7h - 9h), Bính Ngọ (11h - 13h), Đinh Mùi (13h - 15h), Kỷ Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Sửa đường, Giải trừ, Sửa tường vách, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Mọi việc không nên.

  • Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng
  • Sao xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Bát Chuyên, Chu Tước
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy (hành Thủy). Ngày Đinh Mùi: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.

Xung Sửu (tuổi Tân Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Tiết khí

Ngày 09/04/1922 thuộc tiết khí Thanh Minh.

Hậu trong ngày: Đồng thủy hoa

Hậu 1 của tiết Thanh Minh: Đồng thủy hoa. Cây ngô đồng bắt đầu ra hoa. Bắt đầu 05/04/1922, 20:58.

Hậu tiếp theo: Điền thử hóa vi như. Chuột đồng ẩn đi, chim cút ra nhiều; người xưa tưởng chuột hóa thành cút. Bắt đầu 10/04/1922, 23:07.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng

Năm 1922: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Giáp Thìn: Tam Bích. Từ tiết Thanh Minh, 05/04/1922.

Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (27/12/1921). Theo phái đếm liền: Tam Bích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 09/04/1922

Sinh vào chủ nhật, ngày Đinh Mùi: tuổi Nhâm Tuất (con Chó), mệnh Đại Hải Thủy, cung Bạch Dương, số chủ đạo 9.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com