Lịch vạn niên · Thứ tư
Lịch ngày 20/04/1921
Ngày 20/04/1921 (Thứ tư) nhằm ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Dậu (âm lịch 13/03). Tiết khí Cốc Vũ, giao tiết lúc 22:32. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 283 ngày đến Tết Nhâm Tuất (28/01/1922)
Âm lịch và can chi
Thứ tư 20/04/1921 nhằm âm lịch 13/03, ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Dậu. Ngày ở tiết khí Cốc Vũ, trực Thu và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Thu
- Sao (28 tú): Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng))
- Thần: Huyền Vũ
- Ngày Huyền Vũ, xuất hành: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Giáp Dần (3h - 5h)
- Ất Mão (5h - 7h)
- Đinh Tỵ (9h - 11h)
- Canh Thân (15h - 17h)
- Nhâm Tuất (19h - 21h)
- Quý Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 20/04/1921: Nhâm Tý (23h - 1h), Quý Sửu (1h - 3h), Bính Thìn (7h - 9h), Mậu Ngọ (11h - 13h), Kỷ Mùi (13h - 15h), Tân Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Giải trừ, Phá nhà, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Mọi việc không nên.
- Sao tốt: Thiên Ân, Ích Hậu
- Sao xấu: Hà Khôi, Ngũ Hư, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long, Nguyên Vũ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc (hành Mộc). Ngày Quý Sửu: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), tức ngày Phạt nhật (hung).
Lục hợp Tý · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.
Xung Mùi (tuổi Đinh Mùi, Dê) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Tiết khí
Ngày 20/04/1921 thuộc tiết khí Cốc Vũ, giao tiết lúc 22:32 giờ Việt Nam ngay trong ngày này.
Hậu trong ngày: Hồng thủy hiện
Hậu 3 của tiết Thanh Minh: Hồng thủy hiện. Cầu vồng bắt đầu xuất hiện. Bắt đầu 15/04/1921, 19:40.
Từ 22:32 trong ngày: Bình thủy sinh. Bèo bắt đầu mọc.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc
Năm 1921: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Nhâm Thìn: Lục Bạch. Từ tiết Thanh Minh, 05/04/1921.
Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (01/01/1921). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 20/04/1921
Sinh vào thứ tư, ngày Quý Sửu: tuổi Tân Dậu (con Gà), mệnh Thạch Lựu Mộc, cung Bạch Dương hoặc Kim Ngưu (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 10/1.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.