Lịch vạn niên · Thứ tư
Lịch ngày 11/01/1911
Ngày 11/01/1911 (Thứ tư) nhằm ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tuất (âm lịch 12/12). Tiết khí Tiểu Hàn. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 19 ngày đến Tết Tân Hợi (30/01/1911)
Ghi chú về ngày âm
Nếu tính theo giờ nhanh hơn giờ Việt Nam hiện nay một tiếng, mùng 1 tháng Chạp năm Canh Tuất là ngày 01/01/1911, muộn hơn một ngày so với ngày 31/12/1910 ở trang này. Theo cách tính ấy, ngày 11/01/1911 là ngày 11 tháng Chạp năm Canh Tuất. Trang này tính theo giờ Việt Nam hiện nay.
Âm lịch và can chi
Thứ tư 11/01/1911 nhằm âm lịch 12/12, ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tuất. Ngày ở tiết khí Tiểu Hàn, trực Định và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Định
- Sao (28 tú): Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng))
- Thần: Ngọc Đường
- Ngày Bạch Hổ Túc, xuất hành: Cấm đi xa, làm việc gì cũng khó thành, rất xấu trong mọi việc.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Kỷ Sửu (1h - 3h)
- Nhâm Thìn (7h - 9h)
- Giáp Ngọ (11h - 13h)
- Ất Mùi (13h - 15h)
- Mậu Tuất (19h - 21h)
- Kỷ Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 11/01/1911: Mậu Tý (23h - 1h), Canh Dần (3h - 5h), Tân Mão (5h - 7h), Quý Tỵ (9h - 11h), Bính Thân (15h - 17h), Đinh Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, Họp mặt thân hữu, Khởi nền, Làm kho, Nuôi gia súc, Chăn nuôi, Mở nhà xí, Nhập nhân khẩu; việc nên tránh: Đào giếng, Trồng trọt, Xuất hành, Làm bếp, Khai trương, Nhập trạch, Lắp cửa.
- Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Đường
- Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Trùng Nhật
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim (hành Kim). Ngày Tân Tỵ: Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), tức ngày Phạt nhật (hung).
Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.
Xung Hợi (tuổi Ất Hợi, Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 11/01/1911 thuộc tiết khí Tiểu Hàn.
Hậu trong ngày: Nhạn bắc hương
Hậu 1 của tiết Tiểu Hàn: Nhạn bắc hương. Chim nhạn bắt đầu hướng về phương bắc («hương» ở đây nghĩa là hướng về). Bắt đầu 06/01/1911, 17:20.
Từ 15:06 trong ngày: Thước thủy sào. Chim khách bắt đầu tha cành làm tổ.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Cửu Tử
Năm 1910: Cửu Tử. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Kỷ Sửu: Tam Bích. Từ tiết Tiểu Hàn, 06/01/1911.
Ngày: Cửu Tử. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (25/12/1910). Theo phái đếm liền: Ngũ Hoàng.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 11/01/1911
Sinh vào thứ tư, ngày Tân Tỵ, trước Tết Tân Hợi: tuổi Canh Tuất (con Chó), mệnh Thoa Xuyến Kim, cung Ma Kết, số chủ đạo 6.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.