Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ ba

Lịch ngày 19/04/1910

Ngày 19/04/1910 (Thứ ba) nhằm ngày Giáp Dần, tháng Canh Thìn, năm Canh Tuất (âm lịch 10/03). Tiết khí Thanh Minh. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Đây là ngày Giỗ Tổ Hùng Vương. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 286 ngày đến Tết Tân Hợi (30/01/1911)

Âm lịch và can chi

Thứ ba 19/04/1910 nhằm âm lịch 10/03, ngày Giáp Dần, tháng Canh Thìn, năm Canh Tuất. Ngày ở tiết khí Thanh Minh, trực Khai và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Khai
  • Sao (28 tú): Thất (Trư (Lợn/Heo))
  • Thần: Tư Mệnh
  • Ngày Bạch Hổ Đầu, xuất hành: Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu cũng thông đạt.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.

  • Giáp Tý (23h - 1h)
  • Ất Sửu (1h - 3h)
  • Mậu Thìn (7h - 9h)
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)
  • Tân Mùi (13h - 15h)
  • Giáp Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 19/04/1910: Bính Dần (3h - 5h), Đinh Mão (5h - 7h), Canh Ngọ (11h - 13h), Nhâm Thân (15h - 17h), Quý Dậu (17h - 19h), Ất Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa, Khai trương, Ký khế ước, Giao dịch, Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Động thổ; việc nên tránh: Tế tự, Thăm bệnh.

  • Sao tốt: Dương Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Lục Nghi, Tục Thế, Ngũ Hợp, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối
  • Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Huyết Kỵ, Bát Chuyên
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy (hành Thủy). Ngày Giáp Dần: Can Chi cùng hành Mộc, tức ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.

Xung Thân (tuổi Mậu Thân, Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 19/04/1910 thuộc tiết khí Thanh Minh.

Hậu trong ngày: Hồng thủy hiện

Hậu 3 của tiết Thanh Minh: Hồng thủy hiện. Cầu vồng bắt đầu xuất hiện. Bắt đầu 16/04/1910, 03:54.

Hậu tiếp theo: Bình thủy sinh. Bèo bắt đầu mọc. Bắt đầu 21/04/1910, 06:45.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Tam Bích

Năm 1910: Cửu Tử. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Canh Thìn: Tam Bích. Từ tiết Thanh Minh, 05/04/1910.

Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (30/12/1909). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Giỗ Tổ Hùng Vương.

Người sinh ngày 19/04/1910

Sinh vào thứ ba, ngày Giáp Dần: tuổi Canh Tuất (con Chó), mệnh Thoa Xuyến Kim, cung Bạch Dương hoặc Kim Ngưu (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 7.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com