Lịch vạn niên · Thứ hai
Lịch ngày 09/04/1900
Ngày 09/04/1900 (Thứ hai) nhằm ngày Nhâm Tý, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý (âm lịch 10/03). Tiết khí Thanh Minh. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Đây là ngày Giỗ Tổ Hùng Vương. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 316 ngày đến Tết Tân Sửu (19/02/1901)
Âm lịch và can chi
Thứ hai 09/04/1900 nhằm âm lịch 10/03, ngày Nhâm Tý, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý. Ngày ở tiết khí Thanh Minh, trực Thành và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Thành
- Sao (28 tú): Tất (Ô (Quạ))
- Thần: Thiên Lao
- Ngày Bạch Hổ Đầu, xuất hành: Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu cũng thông đạt.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.
- Canh Tý (23h - 1h)
- Tân Sửu (1h - 3h)
- Quý Mão (5h - 7h)
- Bính Ngọ (11h - 13h)
- Mậu Thân (15h - 17h)
- Kỷ Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 09/04/1900: Nhâm Dần (3h - 5h), Giáp Thìn (7h - 9h), Ất Tỵ (9h - 11h), Đinh Mùi (13h - 15h), Canh Tuất (19h - 21h), Tân Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dạm ngõ, Lễ trưởng thành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Nhập nhân khẩu, An giường, Động thổ, Gác đòn dông, Xây miếu, Đào giếng, Đào ao; việc nên tránh: không có mục riêng.
- Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Thương, Thánh Tâm, Minh Phệ Đối
- Sao xấu: Tứ Hao, Quy Kỵ, Thiên Lao
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Tý kỵ bói toán, tự chuốc họa ương.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc (hành Mộc). Ngày Nhâm Tý: Can Chi cùng hành Thủy, tức ngày Chuyên nhật (cát).
Lục hợp Sửu · Tam hợp Thân, Thìn thành Thủy cục.
Xung Ngọ (tuổi Bính Ngọ, Ngựa) · Hình Mão · Hại Mùi · Phá Dậu.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Tiết khí
Ngày 09/04/1900 thuộc tiết khí Thanh Minh.
Hậu trong ngày: Đồng thủy hoa
Hậu 1 của tiết Thanh Minh: Đồng thủy hoa. Cây ngô đồng bắt đầu ra hoa. Bắt đầu 05/04/1900, 12:52.
Hậu tiếp theo: Điền thử hóa vi như. Chuột đồng ẩn đi, chim cút ra nhiều; người xưa tưởng chuột hóa thành cút. Bắt đầu 10/04/1900, 15:01.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhất Bạch
Năm 1900: Nhất Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Canh Thìn: Lục Bạch. Từ tiết Thanh Minh, 05/04/1900.
Ngày: Nhất Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (22/12/1899). Theo phái đếm liền: Nhất Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Giỗ Tổ Hùng Vương.
Người sinh ngày 09/04/1900
Sinh vào thứ hai, ngày Nhâm Tý: tuổi Canh Tý (con Chuột), mệnh Bích Thượng Thổ, cung Bạch Dương, số chủ đạo 5.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.