Lịch vạn niên · Thứ bảy
Lịch ngày 23/12/1905
Ngày 23/12/1905 (Thứ bảy) nhằm ngày Bính Thân, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ (âm lịch 28/11). Tiết khí Đông Chí. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 33 ngày đến Tết Bính Ngọ (25/01/1906)
Ghi chú về ngày âm
Nếu tính theo giờ nhanh hơn giờ Việt Nam hiện nay một tiếng, mùng 1 tháng 11 năm Ất Tỵ là ngày 27/11/1905, muộn hơn một ngày so với ngày 26/11/1905 ở trang này. Theo cách tính ấy, ngày 23/12/1905 là ngày 27 tháng 11 năm Ất Tỵ. Trang này tính theo giờ Việt Nam hiện nay.
Âm lịch và can chi
Thứ bảy 23/12/1905 nhằm âm lịch 28/11, ngày Bính Thân, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ. Ngày ở tiết khí Đông Chí, trực Thành và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Thành
- Sao (28 tú): Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương))
- Thần: Thanh Long
- Ngày Thiên Tài, xuất hành: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.
- Mậu Tý (23h - 1h)
- Kỷ Sửu (1h - 3h)
- Nhâm Thìn (7h - 9h)
- Quý Tỵ (9h - 11h)
- Ất Mùi (13h - 15h)
- Mậu Tuất (19h - 21h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 23/12/1905: Canh Dần (3h - 5h), Tân Mão (5h - 7h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Bính Thân (15h - 17h), Đinh Dậu (17h - 19h), Kỷ Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tô vẽ tượng, Trai tiếu, Xuất hành, Tháo dỡ, Giải trừ, Tu tạo, Dời nhà, Đóng thuyền; việc nên tránh: không có mục riêng.
- Sao tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Ngọc Vũ, Trừ Thần, Thanh Long, Minh Phệ
- Sao xấu: Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Thổ Phù, Đại Sát, Ngũ Ly
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Thân kỵ kê giường, ma quỷ vào phòng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa (hành Hỏa). Ngày Bính Thân: Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim), tức ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Tỵ · Tam hợp Tý, Thìn thành Thủy cục.
Xung Dần (tuổi Canh Dần, Hổ) · Hình Dần, Tỵ · Hại Hợi · Phá Tỵ.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 23/12/1905 thuộc tiết khí Đông Chí.
Hậu trong ngày: Khâu dẫn kết
Hậu 1 của tiết Đông Chí: Khâu dẫn kết. Giun đất cuộn mình dưới đất. Bắt đầu 22/12/1905, 19:03.
Hậu tiếp theo: Mi giác giải. Nai rụng sừng. Bắt đầu 27/12/1905, 16:47.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhất Bạch
Năm 1905: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Mậu Tý: Nhất Bạch. Từ tiết Đại Tuyết, 08/12/1905.
Ngày: Nhất Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (25/05/1905). Theo phái đếm liền: Ngũ Hoàng.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 23/12/1905
Sinh vào thứ bảy, ngày Bính Thân: tuổi Ất Tỵ (con Rắn), mệnh Phú Đăng Hỏa, cung Nhân Mã hoặc Ma Kết (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 5.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.