Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ sáu

Lịch ngày 22/12/1905

Ngày 22/12/1905 (Thứ sáu) nhằm ngày Ất Mùi, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ (âm lịch 27/11). Tiết khí Đông Chí, giao tiết lúc 19:03. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 34 ngày đến Tết Bính Ngọ (25/01/1906)

Ghi chú về ngày âm

Nếu tính theo giờ nhanh hơn giờ Việt Nam hiện nay một tiếng, mùng 1 tháng 11 năm Ất Tỵ là ngày 27/11/1905, muộn hơn một ngày so với ngày 26/11/1905 ở trang này. Theo cách tính ấy, ngày 22/12/1905 là ngày 26 tháng 11 năm Ất Tỵ. Trang này tính theo giờ Việt Nam hiện nay.

Âm lịch và can chi

Thứ sáu 22/12/1905 nhằm âm lịch 27/11, ngày Ất Mùi, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ. Ngày ở tiết khí Đông Chí, trực Nguy và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Nguy
  • Sao (28 tú): Cang (Long (Rồng))
  • Thần: Câu Trận
  • Ngày Thiên Đường, xuất hành: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Mậu Dần (3h - 5h)
  • Kỷ Mão (5h - 7h)
  • Tân Tỵ (9h - 11h)
  • Giáp Thân (15h - 17h)
  • Bính Tuất (19h - 21h)
  • Đinh Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 22/12/1905: Bính Tý (23h - 1h), Đinh Sửu (1h - 3h), Canh Thìn (7h - 9h), Nhâm Ngọ (11h - 13h), Quý Mùi (13h - 15h), Ất Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Cầu phúc, Trai tiếu, Xuất hành, Lễ trưởng thành, Lắp máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, An vị hương, An giường; việc nên tránh: Khai quang, Trồng trọt, Chữa bệnh, Lắp cửa, Làm bếp.

  • Sao tốt: Tứ Tướng, Yếu An
  • Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích, Câu Trần
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Ất kỵ trồng cây, ngàn gốc chẳng lớn; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim (hành Kim). Ngày Ất Mùi: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), tức ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.

Xung Sửu (tuổi Kỷ Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Tiết khí

Ngày 22/12/1905 thuộc tiết khí Đông Chí, giao tiết lúc 19:03 giờ Việt Nam ngay trong ngày này.

Hậu trong ngày: Lệ đĩnh xuất

Hậu 3 của tiết Đại Tuyết: Lệ đĩnh xuất. Cỏ lệ, một loài cỏ giống lan, nhú lên. Bắt đầu 17/12/1905, 21:13.

Từ 19:03 trong ngày: Khâu dẫn kết. Giun đất cuộn mình dưới đất.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc

Năm 1905: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Mậu Tý: Nhất Bạch. Từ tiết Đại Tuyết, 08/12/1905.

Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (25/05/1905). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 22/12/1905

Sinh vào thứ sáu, ngày Ất Mùi: tuổi Ất Tỵ (con Rắn), mệnh Phú Đăng Hỏa, cung Nhân Mã hoặc Ma Kết (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 22/4.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com